HanziTales English
HSK 3.0 · Cấp 1

Đọc tiếng Trung ở trình độ HSK 1.

HSK 1 có 303 từ. Kiểm tra xem bạn biết bao nhiêu từ, rồi đọc những truyện viết bằng chúng, có pinyin và bản dịch tiếng Việt.

Truyện HSK 1

303 từ của HSK 1

Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, và 237 từ có thêm một câu trong truyện của chúng tôi.

Hiện cả 303 từ
TừPinyinNghĩaTrong câu
爱àiyêu; thích
八bātám; 8书不新,八块钱。Sách không mới, giá tám tệ. (Những dòng chữ trong sách)
吧ba(trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán)周文云笑了:“爷爷,您是在讲故事吧?”Chu Văn Vân cười: “Ông ơi, ông đang kể chuyện phải không ạ?”
爸爸bàba(thông tục) cha; ba“我们自己去,不告诉爸爸妈妈,因为爸爸妈妈不会懂。”周文云说。“Mình tự đi, không nói với bố mẹ, vì bố mẹ sẽ không hiểu đâu.” Chu Văn Vân nói.
百bǎimột trăm车上一天有一百多个人。Trên xe một ngày có hơn một trăm người. (Xe buýt số 9)
白天báitiānban ngày; trong ngày晚上睡不好,白天想睡。Buổi tối ngủ không ngon, ban ngày lại buồn ngủ. (Năm giờ sáng)
半bànmột nửa早上六点半,小天起床。Sáu giờ rưỡi sáng, Tiểu Thiên thức dậy. (Những dòng chữ trong sách)
包子bāozibánh bao包子很热,上面都是水。Bánh bao rất nóng, bên trên đọng đầy hơi nước. (Năm giờ sáng)
杯子bēizicốc; ly路旁边坐着一个先生,前面都是旧东西:旧杯子、旧报纸、旧书。Bên đường có một ông ngồi, trước mặt toàn là đồ cũ: cốc cũ, báo cũ, sách cũ.
本běnlượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ, v.v.他找到一本书。Anh tìm được một cuốn sách. (Những dòng chữ trong sách)
边biānbên; rìa车站边上有一个楼。Cạnh bến xe có một tòa nhà. (Xe buýt số 9)
病bìngbệnh; bệnh tật医生看了看她,说:“你没有大病。”Bác sĩ xem qua cho chị, nói: “Chị không có bệnh gì nặng.” (Năm giờ sáng)
不bùkhông; không phải他不是不高兴。Anh không phải là không vui. (Những dòng chữ trong sách)
不客气búkèqikhông có chi
不要búyàođừng!; không được“好!”文云说,“这是我们两个人的秘密,不要告诉妈妈。”“Vâng!” Văn Vân nói, “Đây là bí mật của hai anh em mình, đừng nói với mẹ.”
菜càimón ăn; rau他吃米饭和菜,喝水。Anh ăn cơm với rau, uống nước. (Những dòng chữ trong sách)
茶chátrà; cây trà一个老人坐在门边的椅子上,正在喝茶。Một ông cụ ngồi trên chiếc ghế cạnh cửa, đang uống trà.
唱chànghát; gọi to晚上,电视里有人唱歌。Buổi tối, trên tivi có người hát. (Năm giờ sáng)
超市chāoshìsiêu thị往前走五分钟,左边是一个大超市。Đi thẳng thêm năm phút, bên trái là một siêu thị lớn. (Xe buýt số 9)
车chēxe; phương tiện giao thông他下车,看车站。Anh xuống xe, nhìn bến xe. (Xe buýt số 9)
吃chīăn; tiêu thụ“中午没有时间吃。”“Buổi trưa không có thời gian ăn.” (Năm giờ sáng)
穿chuānmặc; mang她穿好衣服,去了外边。Chị mặc quần áo xong, đi ra ngoài. (Năm giờ sáng)
出租车chūzūchētaxi; xe thuê
大dàto; lớn他在一个大公司上班。Anh làm việc ở một công ty lớn. (Những dòng chữ trong sách)
打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại他的妈妈打电话来:“儿子,你好吗?”Mẹ anh gọi điện đến: “Con trai, con khỏe không?” (Những dòng chữ trong sách)
大家dàjiāmọi người医生说:“大家都很忙。”Bác sĩ nói: “Ai cũng bận cả.” (Năm giờ sáng)
到dàođến; tới他找到一本书。Anh tìm được một cuốn sách. (Những dòng chữ trong sách)
大学dàxuétrường cao đẳng; trường đại học
大学生dàxuéshēngsinh viên đại học; sinh viên cao đẳng
的decủa; ~他的工作很忙。Công việc của anh rất bận. (Những dòng chữ trong sách)
第dì(tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 "thứ sáu")第十个站,往右。Trạm thứ mười, rẽ phải. (Xe buýt số 9)
店diànquán trọ; khách sạn kiểu cũ店里很安静,灯也不太亮。Trong cửa hàng rất yên tĩnh, đèn cũng không sáng lắm.
点diǎnchấm giờ; điểm现在五点十分。Bây giờ là năm giờ mười. (Năm giờ sáng)
电话diànhuàđiện thoại; cuộc gọi điện thoại
电脑diànnǎomáy tính他有一个电视,一个电脑。Anh có một cái tivi, một cái máy tính. (Những dòng chữ trong sách)
电视diànshìtruyền hình; TV他看电视,不想说话。Anh xem tivi, không muốn nói chuyện. (Những dòng chữ trong sách)
电影diànyǐngphim; điện ảnh
电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim; rạp phim
弟弟dìdiem trai
东西dōngxiđồ vật; thứ她想到医生说的东西。Chị nghĩ đến những điều bác sĩ nói. (Năm giờ sáng)
都dōutất cả; cả hai第二天,都是这些事。Ngày hôm sau, vẫn là những việc ấy. (Năm giờ sáng)
读dúđọc; đọc ra回家,他读这本书。Về đến nhà, anh ấy đọc cuốn sách này. (Những dòng chữ trong sách)
对duìđúng; chính xác“对,它在警告我们。”“Ừ, nó đang cảnh báo chúng mình.”
对不起duìbuqǐTôi xin lỗi; xin thứ lỗi
多duōnhiều; quá nhiều他做的事很多。Anh phải làm rất nhiều việc. (Những dòng chữ trong sách)
多少duōshaobao nhiêu?; mấy?他想:一个人的一年,有多少天?Anh nghĩ: một năm của một người có bao nhiêu ngày? (Những dòng chữ trong sách)
读书dúshūđọc sách; học
二èrhai; 2她想:他八十二。Chị nghĩ: ông ấy tám mươi hai. (Năm giờ sáng)
儿子érzicon trai他的妈妈打电话来:“儿子,你好吗?”Mẹ anh gọi điện đến: “Con trai, con khỏe không?” (Những dòng chữ trong sách)
饭fàncơm đã nấu; bữa ăn回家做饭,吃饭,看电视,睡觉。Về nhà nấu cơm, ăn cơm, xem tivi, đi ngủ. (Năm giờ sáng)
饭店fàndiànnhà hàng; khách sạn
房间fángjiānphòng可是房间里没有人拿笔。Nhưng trong phòng không có ai cầm bút.
非常fēichángrất; thực sự
飞机fēijīmáy bay
分fēnphút; một điểm现在五点十分。Bây giờ là năm giờ mười. (Năm giờ sáng)
分钟fēnzhōngphút“不远。四十分钟。”“Không xa. Bốn mươi phút.” (Năm giờ sáng)
高兴gāoxìngvui; vui vẻ他不是不高兴。Anh không phải là không vui. (Những dòng chữ trong sách)
个gè(lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân下面有一个号。Bên dưới có một số điện thoại. (Những dòng chữ trong sách)
歌gēbài hát晚上,电视里有人唱歌。Buổi tối, trên tivi có người hát. (Năm giờ sáng)
哥哥gēgeanh trai“对,我们自己去。”哥哥说。“Ừ, mình tự đi.” Anh trai nói.
给gěiđưa; cho文平给了他五块钱。Văn Bình đưa ông năm tệ.
公司gōngsīcông ty; hãng她的公司八点上班。Công ty chị tám giờ vào làm. (Năm giờ sáng)
工作gōngzuòlàm việc; (máy móc) vận hành他的工作很忙。Công việc của anh rất bận. (Những dòng chữ trong sách)
狗gǒuchó没有狗,没有猫。Không có chó, không có mèo. (Những dòng chữ trong sách)
贵guìđắt; quý tộc“五块钱买个故事,也不贵。”何文平说。“Năm tệ mua được một câu chuyện, cũng không đắt.” Hà Văn Bình nói.
国guóquốc gia; dân tộc
还háivẫn; còn nữa字还在,一个也没少。Chữ vẫn còn, không thiếu một chữ nào.
孩子háizitrẻ em两个孩子不说话了。Hai đứa trẻ im bặt.
汉语HànyǔNgôn ngữ tiếng Trung
汉字Hànzìchữ Hán书里有汉字。Trong sách có chữ Hán. (Những dòng chữ trong sách)
号hàosố thứ tự; ngày trong tháng下面有一个号。Bên dưới có một số điện thoại. (Những dòng chữ trong sách)
好hǎotốt; thích hợp她穿好衣服,去了外边。Chị mặc quần áo xong, đi ra ngoài. (Năm giờ sáng)
好吃hǎochīngon; ngon miệng
好看hǎokànưa nhìn; xinh đẹp文云喝了一口牛奶,说:“这个本子太旧了,一点儿也不好看。”Văn Vân uống một ngụm sữa, nói: “Cuốn sổ này cũ quá, chẳng đẹp chút nào.”
好听hǎotīngnghe hay
好玩儿hǎowánrvui; thú vị文平觉得有点儿好玩儿。Văn Bình thấy hơi thú vị.
和hévà; cùng với他吃米饭和菜,喝水。Anh ăn cơm với rau, uống nước. (Những dòng chữ trong sách)
喝hēuống他吃米饭和菜,喝水。Anh ăn cơm với rau, uống nước. (Những dòng chữ trong sách)
很hěnkhá; rất他的工作很忙。Công việc của anh rất bận. (Những dòng chữ trong sách)
后hòusau; phía sau后,她问:“您不累吗?”Một lúc sau, chị hỏi: “Ông không mệt ạ?” (Năm giờ sáng)
会huìcó thể; có kỹ năng会写字的本子Cuốn sổ biết viết chữ
回huílần (lượng từ); hồi (chương tiểu thuyết)
回huítrở về; quay lại二十分钟后,他回到车上。Hai mươi phút sau, anh quay lại xe. (Xe buýt số 9)
回家huíjiātrở về nhà到了晚上,他回家。Đến tối, anh về nhà. (Những dòng chữ trong sách)
火车huǒchētàu hỏa
几jǐbao nhiêu; mấy他八十几岁了。Ông ấy đã tám mươi mấy tuổi. (Năm giờ sáng)
家jiāgia đình; nhà回到家,何文平打开本子。Về đến nhà, Hà Văn Bình mở cuốn sổ ra.
件jiànlượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.这是一件小事吗?Đây có phải là một chuyện nhỏ không? (Những dòng chữ trong sách)
见jiànthấy; gặp学校附近多了一个小摊,以前他们没见过。Gần trường có thêm một sạp hàng nhỏ, trước đây hai anh em chưa từng thấy.
叫jiàokêu; gọi他姓花,叫花学平。Ông họ Hoa, tên là Hoa Học Bình.
饺子jiǎozibánh sủi cảo; bánh hấp
家人jiārénthành viên gia đình; (cũ) người hầu
鸡蛋jīdàntrứng (gà); trứng gà妈妈做了面条儿和鸡蛋,还有两个苹果。Mẹ nấu mì và trứng, còn có hai quả táo.
姐姐jiějiechị gái
今年jīnniánnăm nay小白今年四十二岁。Năm nay Tiểu Bạch bốn mươi hai tuổi. (Xe buýt số 9)
今天jīntiānhôm nay; thời điểm hiện tại他觉得:今天是昨天。Anh cảm thấy: hôm nay là hôm qua. (Những dòng chữ trong sách)
九jiǔchín; 9晚上九点四十,最后一次。Chín giờ bốn mươi tối, chuyến cuối cùng. (Xe buýt số 9)
觉得juédenghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ...他觉得:今天是昨天。Anh cảm thấy: hôm nay là hôm qua. (Những dòng chữ trong sách)
开kāimở; bắt đầu学校也没有开。Trường học cũng chưa mở. (Năm giờ sáng)
开车kāichēlái xe
看kànnhìn; xem她想看他回来。Chị muốn nhìn ông quay lại. (Năm giờ sáng)
看病kànbìngđi khám bệnh; khám bệnh nhân一个星期天,她去医院看病。Một ngày Chủ nhật, chị đến bệnh viện khám bệnh. (Năm giờ sáng)
看见kànjiànnhìn thấy; bắt gặp就在这个时候,她看见一个人来了。Đúng lúc ấy, chị thấy có một người đi tới. (Năm giờ sáng)
课kèmôn học; khoá học
可以kěyǐcó thể; được「我读了这本书三年。这本书很好。你读了,请给一个朋友。你可以给我打电话,说说这本书。」“Tôi đã đọc cuốn sách này ba năm. Cuốn sách này rất hay. Bạn đọc xong, xin hãy tặng cho một người bạn. Bạn có thể gọi điện cho tôi, nói chuyện về cuốn sách này.” (Những dòng chữ trong sách)
口kǒumiệng; lượng từ cho những thứ có miệng文云喝了一口牛奶,说:“这个本子太旧了,一点儿也不好看。”Văn Vân uống một ngụm sữa, nói: “Cuốn sổ này cũ quá, chẳng đẹp chút nào.”
块kuàicục; tảng书不新,八块钱。Sách không mới, giá tám tệ. (Những dòng chữ trong sách)
来láiđến他不是走来的。Ông ấy không phải đi bộ tới. (Năm giờ sáng)
老师lǎoshīgiáo viên
了le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại)小天不说话了。Tiểu Thiên không nói gì nữa. (Những dòng chữ trong sách)
冷lěnglạnh天很冷,她的手也冷。Trời rất lạnh, tay chị cũng lạnh. (Năm giờ sáng)
里lǐlót; bên trong有人在书里写了字。Có người đã viết chữ vào trong sách. (Những dòng chữ trong sách)
两liǎnghai两个人都不说话了。Cả hai đều im bặt.
零língkhông; số không
六liùsáu; 6下午六点,他下班。Sáu giờ chiều, anh tan làm. (Những dòng chữ trong sách)
吗ma(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")他想:我没事吗?Anh nghĩ: Mình không sao thật à? (Những dòng chữ trong sách)
买mǎimua; mua sắm“你好,想买点儿什么?”老人问。“Chào cháu, cháu muốn mua gì?” Ông cụ hỏi.
卖màibán有一个人在卖早饭。Có một người đang bán đồ ăn sáng. (Năm giờ sáng)
妈妈māmamẹ; má他的妈妈打电话来:“儿子,你好吗?”Mẹ anh gọi điện đến: “Con trai, con khỏe không?” (Những dòng chữ trong sách)
忙mángbận; vội vã他的工作很忙。Công việc của anh rất bận. (Những dòng chữ trong sách)
猫māomèo; (từ mượn) (thông tục) modem没有狗,没有猫。Không có chó, không có mèo. (Những dòng chữ trong sách)
没关系méiguānxikhông sao đâu
妹妹mèimeiem gái; phụ nữ trẻ妹妹笑了:“明天我们再去找他。”Em gái cười: “Ngày mai mình lại đi tìm ông ấy.”
没事méishìkhông quan trọng; không có gì他想:我没事吗?Anh nghĩ: Mình không sao thật à? (Những dòng chữ trong sách)
没有méiyǒukhông có; không tồn tại没有狗,没有猫。Không có chó, không có mèo. (Những dòng chữ trong sách)
们mendùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người坐车的人,早上是上班的,中午是爷爷奶奶们,下午是学生。Người đi xe, buổi sáng là người đi làm, buổi trưa là các ông các bà, buổi chiều là học sinh. (Xe buýt số 9)
面包miànbāobánh mì他吃早饭:面包和牛奶。Anh ăn sáng: bánh mì và sữa. (Những dòng chữ trong sách)
面条儿miàntiáormì sợi文平不吃面条儿了。Văn Bình không ăn mì nữa.
米饭mǐfàn(cơm) đã nấu他吃米饭和菜,喝水。Anh ăn cơm với rau, uống nước. (Những dòng chữ trong sách)
明年míngniánnăm sau她想:今年四十八,明年四十九。Chị nghĩ: năm nay bốn mươi tám, sang năm bốn mươi chín. (Năm giờ sáng)
明天míngtiānngày mai明天也是昨天。Ngày mai cũng là hôm qua. (Những dòng chữ trong sách)
名字míngzitên
哪nǎcái nào要写一下:什么时候,哪一条路,什么东西。Phải ghi lại: lúc nào, tuyến nào, đồ gì. (Xe buýt số 9)
那nà(chỉ định) đó; cái“那我怎么很累?”“Vậy sao tôi lại mệt thế?” (Năm giờ sáng)
那边nàbiānđằng kia小雪在车站,看他跑到那边。Tiểu Tuyết đứng ở bến xe, nhìn ông chạy sang phía bên kia. (Năm giờ sáng)
哪个nǎgenào哪个站有几个人,什么时候车上人多,什么时候车上没有人。Trạm nào có mấy người, lúc nào trên xe đông người, lúc nào trên xe không có ai. (Xe buýt số 9)
那个nàgecái đó她看了看那个猫。Chị nhìn con mèo. (Năm giờ sáng)
哪里nǎlǐở đâu?
那里nàlǐở đó; nơi đó小雪在那里坐下。Tiểu Tuyết ngồi xuống ở đó. (Năm giờ sáng)
男nánnam
男朋友nánpéngyoubạn trai
哪儿nǎrở đâu?她不知道去哪儿。Chị không biết đi đâu. (Năm giờ sáng)
那儿nàrở đó两个人一起看桌子上的笔记本——字还在那儿。Hai anh em cùng nhìn cuốn sổ tay trên bàn — chữ vẫn còn ở đó.
哪些nǎxiēnhững cái nào?
那些nàxiēnhững cái đó那些字不是书的字。Những chữ đó không phải là chữ của cuốn sách. (Những dòng chữ trong sách)
呢netrợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước我在做什么呢?Mình đang làm gì thế này? (Năm giờ sáng)
能néngcó thể; có khả năng这条路,小白不看也能开。Tuyến đường này, Tiểu Bạch không cần nhìn cũng lái được. (Xe buýt số 9)
你nǐbạn“你一天坐几个小时?”“Một ngày chị ngồi mấy tiếng?” (Năm giờ sáng)
年niánnăm他说:“每天。八年了。”Ông nói: “Ngày nào cũng chạy. Tám năm rồi.” (Năm giờ sáng)
你好nǐhǎoxin chào“你好,想买点儿什么?”老人问。“Chào cháu, cháu muốn mua gì?” Ông cụ hỏi.
你们nǐmencác bạn (số nhiều)这时候,下面又出现了一句话:“请你们去。”Đúng lúc đó, bên dưới lại hiện ra một câu: “Các bạn hãy đến đó.”
您nínbạn后,她问:“您不累吗?”Một lúc sau, chị hỏi: “Ông không mệt ạ?” (Năm giờ sáng)
牛奶niúnǎisữa bò他吃早饭:面包和牛奶。Anh ăn sáng: bánh mì và sữa. (Những dòng chữ trong sách)
女nǚnữ; phụ nữ
女儿nǚ'ércon gái她有一个女儿,二十三岁。Chị có một cô con gái, hai mươi ba tuổi. (Năm giờ sáng)
女朋友nǚpéngyoubạn gái
女士nǚshìquý bà; phu nhân有一位女士,每天七点十分上车,坐后面第二个椅子,看手机,不说话。Có một chị, ngày nào cũng lên xe lúc bảy giờ mười, ngồi ghế thứ hai ở phía sau, xem điện thoại, không nói gì. (Xe buýt số 9)
朋友péngyoubạn一个朋友打电话来:“小天,你怎么样?”Một người bạn gọi điện đến: “Tiểu Thiên, cậu thế nào rồi?” (Những dòng chữ trong sách)
便宜piányirẻ; không đắt“五块。”老板说,“很便宜,可是你要小心。”“Năm tệ.” Ông chủ nói, “Rẻ lắm, nhưng cháu phải cẩn thận.”
漂亮piàoliangxinh đẹp; đẹp何文平看见摊子上有一个黑色的本子,很旧,可是很漂亮。Hà Văn Bình thấy trên sạp có một cuốn sổ màu đen, rất cũ nhưng rất đẹp.
苹果píngguǒquả táo妈妈做了面条儿和鸡蛋,还有两个苹果。Mẹ nấu mì và trứng, còn có hai quả táo.
七qībảy; 7七点半,他坐车去公司。Bảy giờ rưỡi, anh đi xe đến công ty. (Những dòng chữ trong sách)
前qiántrước; phía trước车站出来,往前。Ra khỏi bến xe, đi thẳng. (Xe buýt số 9)
千qiānmột nghìn
钱qiántiền书不新,八块钱。Sách không mới, giá tám tệ. (Những dòng chữ trong sách)
起床qǐchuángthức dậy; ngủ dậy早上六点半,小天起床。Sáu giờ rưỡi sáng, Tiểu Thiên thức dậy. (Những dòng chữ trong sách)
请qǐngmời; mời mọc这时候,下面又出现了一句话:“请你们去。”Đúng lúc đó, bên dưới lại hiện ra một câu: “Các bạn hãy đến đó.”
请问qǐngwènxin lỗi, cho tôi hỏi...?“请问,这个旧本子多少钱?”文平问。“Cho cháu hỏi, cuốn sổ cũ này bao nhiêu tiền ạ?” Văn Bình hỏi.
去qùđi; đi đến (một nơi)她不知道去哪儿。Chị không biết đi đâu. (Năm giờ sáng)
去年qùniánnăm ngoái
热rèhâm nóng; làm nóng车上人很多,很热。Trên xe rất đông người, rất nóng. (Những dòng chữ trong sách)
人rénngười; mọi người车站上没有人。Ở bến xe không có ai. (Xe buýt số 9)
认识rènshibiết; nhận ra他不认识写字的人。Anh không quen người đã viết những chữ này. (Những dòng chữ trong sách)
日rìngày; ngày, ngày trong tháng
三sānba小天三十三岁。Tiểu Thiên ba mươi ba tuổi. (Những dòng chữ trong sách)
上shàngtrên; phía trên猫在椅子上睡。Con mèo đang ngủ trên ghế. (Năm giờ sáng)
上班shàngbānđi làm她的公司八点上班。Công ty chị tám giờ vào làm. (Năm giờ sáng)
商店shāngdiàncửa hàng; tiệm走到商店,商店没有开。Đi đến cửa hàng, cửa hàng chưa mở. (Năm giờ sáng)
上课shàngkèđi học
上午shàngwǔbuổi sáng上午忙,下午也忙。Buổi sáng bận, buổi chiều cũng bận. (Những dòng chữ trong sách)
上学shàngxuéđi học; theo học
少shǎoít; hơn字还在,一个也没少。Chữ vẫn còn, không thiếu một chữ nào.
谁shéiai她说:我不忙,谁忙?Chị nói: tôi không bận thì ai bận? (Năm giờ sáng)
生病shēngbìngbị ốm
什么shénmegì?我在做什么呢?Mình đang làm gì thế này? (Năm giờ sáng)
事shìsự việc; điều他做的事很多。Anh phải làm rất nhiều việc. (Những dòng chữ trong sách)
十shímười; 10小天三十三岁。Tiểu Thiên ba mươi ba tuổi. (Những dòng chữ trong sách)
师shīgiáo viên; sư phụ
是shìlà明天也是昨天。Ngày mai cũng là hôm qua. (Những dòng chữ trong sách)
时候shíhouthời gian; khoảng thời gian有时候他想:有意思吗?Có lúc anh nghĩ: có ý nghĩa gì không? (Xe buýt số 9)
时间shíjiān(khái niệm) thời gian“中午没有时间吃。”“Buổi trưa không có thời gian ăn.” (Năm giờ sáng)
手机shǒujīđiện thoại di động她拿出手机:“我照一张。”Cô bé lấy điện thoại ra: “Em chụp một tấm.”
书shūsách; thư他找到一本书。Anh tìm được một cuốn sách. (Những dòng chữ trong sách)
书店shūdiànnhà sách他去了一个新书店。Anh đến một hiệu sách mới. (Những dòng chữ trong sách)
水shuǐnước; sông他吃米饭和菜,喝水。Anh ăn cơm với rau, uống nước. (Những dòng chữ trong sách)
睡shuìngủ; nằm xuống猫在椅子上睡。Con mèo đang ngủ trên ghế. (Năm giờ sáng)
水果shuǐguǒtrái cây他的桌子上没有水果,也没有面包,只有一个旧本子。Trên bàn của ông không có trái cây, cũng không có bánh mì, chỉ có một cuốn sổ cũ.
睡觉shuìjiàođi ngủ; ngủ周文云不想睡觉了。Chu Văn Vân không muốn ngủ nữa.
说shuōnói; trò chuyện小雪说:“我很忙。”Tiểu Tuyết nói: “Tôi bận lắm.” (Năm giờ sáng)
说话shuōhuànói; trò chuyện小天不说话了。Tiểu Thiên không nói gì nữa. (Những dòng chữ trong sách)
四sìbốn; 4小雪四十八岁。Tiểu Tuyết bốn mươi tám tuổi. (Năm giờ sáng)
岁suìtuổi小天三十三岁。Tiểu Thiên ba mươi ba tuổi. (Những dòng chữ trong sách)
他tāanh ấy; ông ấy他的工作很忙。Công việc của anh rất bận. (Những dòng chữ trong sách)
她tācô ấy她不是不高兴。Chị không phải là không vui. (Năm giờ sáng)
它tānó“对,它在警告我们。”“Ừ, nó đang cảnh báo chúng mình.”
太tàicao nhất; vĩ đại何文平笑了,没有想太多。Hà Văn Bình cười, không nghĩ nhiều.
他们tāmenhọ; bọn họ他们一进去,雨声就小了。Hai anh em vừa bước vào, tiếng mưa liền nhỏ hẳn đi.
她们tāmenhọ; các cô ấy (nữ)
它们tāmenchúng; chúng nó
天tiānngày; trời他说:“每天。八年了。”Ông nói: “Ngày nào cũng chạy. Tám năm rồi.” (Năm giờ sáng)
天气tiānqìthời tiết五点的天气有点儿冷。Thời tiết lúc năm giờ hơi lạnh. (Năm giờ sáng)
听tīngnghe; nghe theo这时候,那些字下边还有一个字慢慢出来:“听。”Đúng lúc đó, bên dưới những chữ kia lại từ từ hiện ra một chữ nữa: “Nghe.”
听见tīngjiànnghe thấy屋子里很安静,安静得能听见自己的心。Trong phòng rất yên tĩnh, yên tĩnh đến mức nghe được cả tiếng tim mình.
同学tóngxuébạn cùng lớp
外wàibên ngoài; thêm vào
外边wàibianbên ngoài; bề mặt ngoài她穿好衣服,去了外边。Chị mặc quần áo xong, đi ra ngoài. (Năm giờ sáng)
晚wǎnbuổi tối; đêm
玩wánchơi; vui đùa“也许是那个老板的玩笑。”周文云说。“Có khi là trò đùa của ông chủ kia.” Chu Văn Vân nói.
晚饭wǎnfànbữa tối; cơm tối晚上,他做晚饭。Buổi tối, anh nấu bữa tối. (Những dòng chữ trong sách)
晚上wǎnshangbuổi tối; đêm晚上,他做晚饭。Buổi tối, anh nấu bữa tối. (Những dòng chữ trong sách)
喂wèinày; cho ăn
问wènhỏi; thắc mắc后,她问:“您不累吗?”Một lúc sau, chị hỏi: “Ông không mệt ạ?” (Năm giờ sáng)
问题wèntícâu hỏi; vấn đề
我wǒtôi; mình他想:我没事吗?Anh nghĩ: Mình không sao thật à? (Những dòng chữ trong sách)
我们wǒmenchúng tôi; chúng ta“对,它在警告我们。”“Ừ, nó đang cảnh báo chúng mình.”
五wǔnăm; 5现在五点十分。Bây giờ là năm giờ mười. (Năm giờ sáng)
午饭wǔfànbữa trưa
下xiàxuống; hướng xuống他下车,看车站。Anh xuống xe, nhìn bến xe. (Xe buýt số 9)
下班xiàbāntan làm; tan ca下午六点,他下班。Sáu giờ chiều, anh tan làm. (Những dòng chữ trong sách)
下课xiàkèra khỏi lớp星期一下午,何文平下课后在学校外边看见一个卖东西的人。Chiều thứ Hai, tan học, Hà Văn Bình thấy một người bán hàng ở bên ngoài trường.
想xiǎngnghĩ (về); nghĩ đến他想:我没事吗?Anh nghĩ: Mình không sao thật à? (Những dòng chữ trong sách)
先生xiānshenggiáo viên; quý ông“我相信。那个先生说,要每天晚上看它。”“Anh tin. Ông ấy nói phải xem nó mỗi tối.”
现在xiànzàibây giờ; hiện tại现在五点十分。Bây giờ là năm giờ mười. (Năm giờ sáng)
小xiǎonhỏ; bé小白不说话了。Tiểu Bạch không nói gì nữa. (Xe buýt số 9)
小朋友xiǎopéngyǒutrẻ em
小时xiǎoshígiờ“你一天坐几个小时?”“Một ngày chị ngồi mấy tiếng?” (Năm giờ sáng)
小学xiǎoxuétrường tiểu học; trường cấp một第五个站,右边是一个小学。Trạm thứ năm, bên phải là một trường tiểu học. (Xe buýt số 9)
小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
下午xiàwǔbuổi chiều; p.m.上午忙,下午也忙。Buổi sáng bận, buổi chiều cũng bận. (Những dòng chữ trong sách)
下雨xiàyǔtrời mưa“下雨天,进来坐坐。”老人说,“我姓胡,叫胡学平。”“Trời mưa, vào ngồi chút đi.” Ông cụ nói, “Ông họ Hồ, tên là Hồ Học Bình.”
些xiēlượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số
写xiěviết会写字的本子Cuốn sổ biết viết chữ
谢谢xièxiecảm ơn; cảm ơn bạn
喜欢xǐhuanthích; ưa thích小白最喜欢这一次。Tiểu Bạch thích chuyến này nhất. (Xe buýt số 9)
新xīnmới; vừa mới书不新,八块钱。Sách không mới, giá tám tệ. (Những dòng chữ trong sách)
星期xīngqītuần; ngày trong tuần星期六,他睡到中午。Thứ Bảy, anh ngủ đến trưa. (Những dòng chữ trong sách)
星期日xīngqīrìchủ nhật
星期天xīngqītiānChủ Nhật一个星期天,她去医院看病。Một ngày Chủ nhật, chị đến bệnh viện khám bệnh. (Năm giờ sáng)
休息xiūxinghỉ; nghỉ ngơi小白每天在那里休息二十分钟。Ngày nào Tiểu Bạch cũng nghỉ ở đó hai mươi phút. (Xe buýt số 9)
学xuéhọc; học tập
雪xuětuyết; (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.)
学生xuéshēnghọc sinh; trẻ đi học八点前,车上都是学生。Trước tám giờ, trên xe toàn là học sinh. (Xe buýt số 9)
学习xuéxíhọc; tìm hiểu
学校xuéxiàotrường học学校也没有开。Trường học cũng chưa mở. (Năm giờ sáng)
要yàomuốn; cần“对。”医生说:“你要做点儿什么。”“Đúng vậy.” Bác sĩ nói: “Chị cần làm chút gì đó.” (Năm giờ sáng)
也yě(phó từ) cũng; vừa ... vừa ...明天也是昨天。Ngày mai cũng là hôm qua. (Những dòng chữ trong sách)
一yīmột; đơn他找到一本书。Anh tìm được một cuốn sách. (Những dòng chữ trong sách)
一半yíbànmột nửa
一点儿yìdiǎnrmột chút“累了就慢一点儿。”他说:“不能不来。”“Mệt thì chạy chậm một chút.” Ông nói: “Không thể không đến.” (Năm giờ sáng)
衣服yīfuquần áo她穿好衣服,去了外边。Chị mặc quần áo xong, đi ra ngoài. (Năm giờ sáng)
医生yīshēngbác sĩ医生说:“大家都很忙。”Bác sĩ nói: “Ai cũng bận cả.” (Năm giờ sáng)
一下yíxiàlàm; một lúc“文云!”他叫,“你过来一下!”“Văn Vân!” Cậu gọi, “Em qua đây một chút!”
一些yìxiēmột số; một vài车站旁边有一个小摊子,卖一些旧东西。Bên cạnh trạm xe có một sạp hàng nhỏ, bán mấy món đồ cũ.
医院yīyuànbệnh viện第二个站在右边,是医院。Trạm thứ hai ở bên phải, là bệnh viện. (Xe buýt số 9)
椅子yǐzighế猫在椅子上睡。Con mèo đang ngủ trên ghế. (Năm giờ sáng)
有yǒucó; có (gì đó)下面有一个号。Bên dưới có một số điện thoại. (Những dòng chữ trong sách)
有的yǒude(có) một số (người...)有的人他认识十年了。Có những người anh đã quen mười năm rồi. (Xe buýt số 9)
有点儿yǒudiǎnrhơi; một chút五点的天气有点儿冷。Thời tiết lúc năm giờ hơi lạnh. (Năm giờ sáng)
有些yǒuxiēmột số; hơi
雨yǔmưa星期六下午下着雨。Chiều thứ Bảy, trời đang mưa.
元yuánđơn vị tiền tệ
月yuèmặt trăng; tháng手机,书,衣服,一个月有几个。Điện thoại, sách, quần áo, mỗi tháng có vài món. (Xe buýt số 9)
再zàilại; một lần nữa她再走十分钟,到了学校。Chị đi thêm mười phút, đến trường học. (Năm giờ sáng)
在zàiở (vị trí)我在做什么呢?Mình đang làm gì thế này? (Năm giờ sáng)
再见zàijiàntạm biệt
早zǎosớm; buổi sáng
早饭zǎofànbữa sáng她做了早饭,吃了。Chị làm bữa sáng, rồi ăn. (Năm giờ sáng)
早上zǎoshangbuổi sáng sớm早上六点半,小天起床。Sáu giờ rưỡi sáng, Tiểu Thiên thức dậy. (Những dòng chữ trong sách)
怎么zěnmenhư thế nào?“那我怎么很累?”“Vậy sao tôi lại mệt thế?” (Năm giờ sáng)
怎么样zěnmeyàngnhư thế nào?; thế nào?一个朋友打电话来:“小天,你怎么样?”Một người bạn gọi điện đến: “Tiểu Thiên, cậu thế nào rồi?” (Những dòng chữ trong sách)
找zhǎotìm; tìm thấy他找到一本书。Anh tìm được một cuốn sách. (Những dòng chữ trong sách)
这zhè(đại từ) này; những...này回家,他读这本书。Về đến nhà, anh ấy đọc cuốn sách này. (Những dòng chữ trong sách)
这边zhèbiānở đây; bên này“往这边跑!”何文平说,“前面有家店,我们进去等一会儿。”“Chạy sang bên này!” Hà Văn Bình nói, “Phía trước có một cửa hàng, mình vào đó đợi một lát.”
这个zhège(đại từ) này“这个多少钱?”何文平问。“Cái này bao nhiêu tiền ạ?” Hà Văn Bình hỏi.
这里zhèlǐở đây她想:我在这里做什么?Chị nghĩ: mình ở đây làm gì? (Năm giờ sáng)
真zhēnthật; sự thật本子里面什么都没有,真的什么都没有。Bên trong cuốn sổ chẳng có gì cả, thật sự chẳng có gì cả.
正在zhèngzàiđang trong quá trình (làm gì đó)晚上八点,电视里正在说明天的天气。Tám giờ tối, trên ti vi đang nói về thời tiết ngày mai.
这儿zhèrở đây“没有人写。”何文平说,“我就坐在这儿,我看见它自己出现的。”“Không ai viết cả.” Hà Văn Bình nói, “Anh ngồi ngay đây, anh thấy nó tự hiện ra.”
这些zhèxiēnhững... này第二天,都是这些事。Ngày hôm sau, vẫn là những việc ấy. (Năm giờ sáng)
只zhīlượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.他的两只手一前一后,也很慢。Hai tay ông đưa một trước một sau, cũng rất chậm. (Năm giờ sáng)
知道zhīdàobiết; nhận thức được她不知道去哪儿。Chị không biết đi đâu. (Năm giờ sáng)
中国ZhōngguóTrung Quốc他一个人住在中国。Anh sống một mình ở Trung Quốc. (Những dòng chữ trong sách)
中文Zhōngwénngôn ngữ Trung Quốc
中午zhōngwǔbuổi trưa; trưa“中午没有时间吃。”“Buổi trưa không có thời gian ăn.” (Năm giờ sáng)
中学zhōngxuétrường trung học
中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học; học sinh cấp ba
住zhùsống; ở他一个人住在中国。Anh sống một mình ở Trung Quốc. (Những dòng chữ trong sách)
桌子zhuōzibàn; bàn làm việc周文云跟着他来到桌子旁边。Chu Văn Vân đi theo anh đến bên bàn.
字zìchữ; ký hiệu会写字的本子Cuốn sổ biết viết chữ
做zuòlàm; sản xuất他做的事很多。Anh phải làm rất nhiều việc. (Những dòng chữ trong sách)
坐zuòngồi; đi他坐下,没有动。Anh ngồi xuống, không động đậy. (Xe buýt số 9)
做饭zuòfànnấu ăn回家做饭,吃饭,看电视,睡觉。Về nhà nấu cơm, ăn cơm, xem tivi, đi ngủ. (Năm giờ sáng)
昨天zuótiānhôm qua明天也是昨天。Ngày mai cũng là hôm qua. (Những dòng chữ trong sách)

Tất cả các cấp HSK 2 →

Trình độ của bạn đã có truyện chờ sẵn.

HanziTales viết những cuốn sách như thế này từ chính vốn từ của bạn.