HSK 3.0 · Cấp 1
Đọc tiếng Trung ở trình độ HSK 1.
HSK 1 có 303 từ. Kiểm tra xem bạn biết bao nhiêu từ, rồi đọc những truyện viết bằng chúng, có pinyin và bản dịch tiếng Việt.
Bạn biết bao nhiêu từ HSK 1?
Hai mươi từ HSK 1. Chạm vào những từ bạn chưa biết, rồi xem kết quả.
Bắt đầu đọc ở trình độ của tôi
HanziTales cho bạn bắt đầu ở trình độ này; những từ bạn đã chạm sẽ được học trước. Tài khoản miễn phí.
Truyện HSK 1
303 từ của HSK 1
Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, và 237 từ có thêm một câu trong truyện của chúng tôi.
Hiện cả 303 từ
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Trong câu |
|---|---|---|---|
| 爱 | ài | yêu; thích | |
| 八 | bā | tám; 8 | 书不新,八块钱。Sách không mới, giá tám tệ. (Những dòng chữ trong sách) |
| 吧 | ba | (trợ từ ngữ khí chỉ gợi ý hoặc phỏng đoán) | 周文云笑了:“爷爷,您是在讲故事吧?”Chu Văn Vân cười: “Ông ơi, ông đang kể chuyện phải không ạ?” |
| 爸爸 | bàba | (thông tục) cha; ba | “我们自己去,不告诉爸爸妈妈,因为爸爸妈妈不会懂。”周文云说。“Mình tự đi, không nói với bố mẹ, vì bố mẹ sẽ không hiểu đâu.” Chu Văn Vân nói. |
| 百 | bǎi | một trăm | 车上一天有一百多个人。Trên xe một ngày có hơn một trăm người. (Xe buýt số 9) |
| 白天 | báitiān | ban ngày; trong ngày | 晚上睡不好,白天想睡。Buổi tối ngủ không ngon, ban ngày lại buồn ngủ. (Năm giờ sáng) |
| 半 | bàn | một nửa | 早上六点半,小天起床。Sáu giờ rưỡi sáng, Tiểu Thiên thức dậy. (Những dòng chữ trong sách) |
| 包子 | bāozi | bánh bao | 包子很热,上面都是水。Bánh bao rất nóng, bên trên đọng đầy hơi nước. (Năm giờ sáng) |
| 杯子 | bēizi | cốc; ly | 路旁边坐着一个先生,前面都是旧东西:旧杯子、旧报纸、旧书。Bên đường có một ông ngồi, trước mặt toàn là đồ cũ: cốc cũ, báo cũ, sách cũ. |
| 本 | běn | lượng từ cho sách, tạp chí, hồ sơ, v.v. | 他找到一本书。Anh tìm được một cuốn sách. (Những dòng chữ trong sách) |
| 边 | biān | bên; rìa | 车站边上有一个楼。Cạnh bến xe có một tòa nhà. (Xe buýt số 9) |
| 病 | bìng | bệnh; bệnh tật | 医生看了看她,说:“你没有大病。”Bác sĩ xem qua cho chị, nói: “Chị không có bệnh gì nặng.” (Năm giờ sáng) |
| 不 | bù | không; không phải | 他不是不高兴。Anh không phải là không vui. (Những dòng chữ trong sách) |
| 不客气 | búkèqi | không có chi | |
| 不要 | búyào | đừng!; không được | “好!”文云说,“这是我们两个人的秘密,不要告诉妈妈。”“Vâng!” Văn Vân nói, “Đây là bí mật của hai anh em mình, đừng nói với mẹ.” |
| 菜 | cài | món ăn; rau | 他吃米饭和菜,喝水。Anh ăn cơm với rau, uống nước. (Những dòng chữ trong sách) |
| 茶 | chá | trà; cây trà | 一个老人坐在门边的椅子上,正在喝茶。Một ông cụ ngồi trên chiếc ghế cạnh cửa, đang uống trà. |
| 唱 | chàng | hát; gọi to | 晚上,电视里有人唱歌。Buổi tối, trên tivi có người hát. (Năm giờ sáng) |
| 超市 | chāoshì | siêu thị | 往前走五分钟,左边是一个大超市。Đi thẳng thêm năm phút, bên trái là một siêu thị lớn. (Xe buýt số 9) |
| 车 | chē | xe; phương tiện giao thông | 他下车,看车站。Anh xuống xe, nhìn bến xe. (Xe buýt số 9) |
| 吃 | chī | ăn; tiêu thụ | “中午没有时间吃。”“Buổi trưa không có thời gian ăn.” (Năm giờ sáng) |
| 穿 | chuān | mặc; mang | 她穿好衣服,去了外边。Chị mặc quần áo xong, đi ra ngoài. (Năm giờ sáng) |
| 出租车 | chūzūchē | taxi; xe thuê | |
| 大 | dà | to; lớn | 他在一个大公司上班。Anh làm việc ở một công ty lớn. (Những dòng chữ trong sách) |
| 打电话 | dǎdiànhuà | gọi điện thoại | 他的妈妈打电话来:“儿子,你好吗?”Mẹ anh gọi điện đến: “Con trai, con khỏe không?” (Những dòng chữ trong sách) |
| 大家 | dàjiā | mọi người | 医生说:“大家都很忙。”Bác sĩ nói: “Ai cũng bận cả.” (Năm giờ sáng) |
| 到 | dào | đến; tới | 他找到一本书。Anh tìm được một cuốn sách. (Những dòng chữ trong sách) |
| 大学 | dàxué | trường cao đẳng; trường đại học | |
| 大学生 | dàxuéshēng | sinh viên đại học; sinh viên cao đẳng | |
| 的 | de | của; ~ | 他的工作很忙。Công việc của anh rất bận. (Những dòng chữ trong sách) |
| 第 | dì | (tiền tố chỉ số thứ tự, như trong 第六 "thứ sáu") | 第十个站,往右。Trạm thứ mười, rẽ phải. (Xe buýt số 9) |
| 店 | diàn | quán trọ; khách sạn kiểu cũ | 店里很安静,灯也不太亮。Trong cửa hàng rất yên tĩnh, đèn cũng không sáng lắm. |
| 点 | diǎn | chấm giờ; điểm | 现在五点十分。Bây giờ là năm giờ mười. (Năm giờ sáng) |
| 电话 | diànhuà | điện thoại; cuộc gọi điện thoại | |
| 电脑 | diànnǎo | máy tính | 他有一个电视,一个电脑。Anh có một cái tivi, một cái máy tính. (Những dòng chữ trong sách) |
| 电视 | diànshì | truyền hình; TV | 他看电视,不想说话。Anh xem tivi, không muốn nói chuyện. (Những dòng chữ trong sách) |
| 电影 | diànyǐng | phim; điện ảnh | |
| 电影院 | diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim; rạp phim | |
| 弟弟 | dìdi | em trai | |
| 东西 | dōngxi | đồ vật; thứ | 她想到医生说的东西。Chị nghĩ đến những điều bác sĩ nói. (Năm giờ sáng) |
| 都 | dōu | tất cả; cả hai | 第二天,都是这些事。Ngày hôm sau, vẫn là những việc ấy. (Năm giờ sáng) |
| 读 | dú | đọc; đọc ra | 回家,他读这本书。Về đến nhà, anh ấy đọc cuốn sách này. (Những dòng chữ trong sách) |
| 对 | duì | đúng; chính xác | “对,它在警告我们。”“Ừ, nó đang cảnh báo chúng mình.” |
| 对不起 | duìbuqǐ | Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi | |
| 多 | duō | nhiều; quá nhiều | 他做的事很多。Anh phải làm rất nhiều việc. (Những dòng chữ trong sách) |
| 多少 | duōshao | bao nhiêu?; mấy? | 他想:一个人的一年,有多少天?Anh nghĩ: một năm của một người có bao nhiêu ngày? (Những dòng chữ trong sách) |
| 读书 | dúshū | đọc sách; học | |
| 二 | èr | hai; 2 | 她想:他八十二。Chị nghĩ: ông ấy tám mươi hai. (Năm giờ sáng) |
| 儿子 | érzi | con trai | 他的妈妈打电话来:“儿子,你好吗?”Mẹ anh gọi điện đến: “Con trai, con khỏe không?” (Những dòng chữ trong sách) |
| 饭 | fàn | cơm đã nấu; bữa ăn | 回家做饭,吃饭,看电视,睡觉。Về nhà nấu cơm, ăn cơm, xem tivi, đi ngủ. (Năm giờ sáng) |
| 饭店 | fàndiàn | nhà hàng; khách sạn | |
| 房间 | fángjiān | phòng | 可是房间里没有人拿笔。Nhưng trong phòng không có ai cầm bút. |
| 非常 | fēicháng | rất; thực sự | |
| 飞机 | fēijī | máy bay | |
| 分 | fēn | phút; một điểm | 现在五点十分。Bây giờ là năm giờ mười. (Năm giờ sáng) |
| 分钟 | fēnzhōng | phút | “不远。四十分钟。”“Không xa. Bốn mươi phút.” (Năm giờ sáng) |
| 高兴 | gāoxìng | vui; vui vẻ | 他不是不高兴。Anh không phải là không vui. (Những dòng chữ trong sách) |
| 个 | gè | (lượng từ dùng trước danh từ không có lượng từ cụ thể); (dạng kết hợp) cá nhân | 下面有一个号。Bên dưới có một số điện thoại. (Những dòng chữ trong sách) |
| 歌 | gē | bài hát | 晚上,电视里有人唱歌。Buổi tối, trên tivi có người hát. (Năm giờ sáng) |
| 哥哥 | gēge | anh trai | “对,我们自己去。”哥哥说。“Ừ, mình tự đi.” Anh trai nói. |
| 给 | gěi | đưa; cho | 文平给了他五块钱。Văn Bình đưa ông năm tệ. |
| 公司 | gōngsī | công ty; hãng | 她的公司八点上班。Công ty chị tám giờ vào làm. (Năm giờ sáng) |
| 工作 | gōngzuò | làm việc; (máy móc) vận hành | 他的工作很忙。Công việc của anh rất bận. (Những dòng chữ trong sách) |
| 狗 | gǒu | chó | 没有狗,没有猫。Không có chó, không có mèo. (Những dòng chữ trong sách) |
| 贵 | guì | đắt; quý tộc | “五块钱买个故事,也不贵。”何文平说。“Năm tệ mua được một câu chuyện, cũng không đắt.” Hà Văn Bình nói. |
| 国 | guó | quốc gia; dân tộc | |
| 还 | hái | vẫn; còn nữa | 字还在,一个也没少。Chữ vẫn còn, không thiếu một chữ nào. |
| 孩子 | háizi | trẻ em | 两个孩子不说话了。Hai đứa trẻ im bặt. |
| 汉语 | Hànyǔ | Ngôn ngữ tiếng Trung | |
| 汉字 | Hànzì | chữ Hán | 书里有汉字。Trong sách có chữ Hán. (Những dòng chữ trong sách) |
| 号 | hào | số thứ tự; ngày trong tháng | 下面有一个号。Bên dưới có một số điện thoại. (Những dòng chữ trong sách) |
| 好 | hǎo | tốt; thích hợp | 她穿好衣服,去了外边。Chị mặc quần áo xong, đi ra ngoài. (Năm giờ sáng) |
| 好吃 | hǎochī | ngon; ngon miệng | |
| 好看 | hǎokàn | ưa nhìn; xinh đẹp | 文云喝了一口牛奶,说:“这个本子太旧了,一点儿也不好看。”Văn Vân uống một ngụm sữa, nói: “Cuốn sổ này cũ quá, chẳng đẹp chút nào.” |
| 好听 | hǎotīng | nghe hay | |
| 好玩儿 | hǎowánr | vui; thú vị | 文平觉得有点儿好玩儿。Văn Bình thấy hơi thú vị. |
| 和 | hé | và; cùng với | 他吃米饭和菜,喝水。Anh ăn cơm với rau, uống nước. (Những dòng chữ trong sách) |
| 喝 | hē | uống | 他吃米饭和菜,喝水。Anh ăn cơm với rau, uống nước. (Những dòng chữ trong sách) |
| 很 | hěn | khá; rất | 他的工作很忙。Công việc của anh rất bận. (Những dòng chữ trong sách) |
| 后 | hòu | sau; phía sau | 后,她问:“您不累吗?”Một lúc sau, chị hỏi: “Ông không mệt ạ?” (Năm giờ sáng) |
| 会 | huì | có thể; có kỹ năng | 会写字的本子Cuốn sổ biết viết chữ |
| 回 | huí | lần (lượng từ); hồi (chương tiểu thuyết) | |
| 回 | huí | trở về; quay lại | 二十分钟后,他回到车上。Hai mươi phút sau, anh quay lại xe. (Xe buýt số 9) |
| 回家 | huíjiā | trở về nhà | 到了晚上,他回家。Đến tối, anh về nhà. (Những dòng chữ trong sách) |
| 火车 | huǒchē | tàu hỏa | |
| 几 | jǐ | bao nhiêu; mấy | 他八十几岁了。Ông ấy đã tám mươi mấy tuổi. (Năm giờ sáng) |
| 家 | jiā | gia đình; nhà | 回到家,何文平打开本子。Về đến nhà, Hà Văn Bình mở cuốn sổ ra. |
| 件 | jiàn | lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v. | 这是一件小事吗?Đây có phải là một chuyện nhỏ không? (Những dòng chữ trong sách) |
| 见 | jiàn | thấy; gặp | 学校附近多了一个小摊,以前他们没见过。Gần trường có thêm một sạp hàng nhỏ, trước đây hai anh em chưa từng thấy. |
| 叫 | jiào | kêu; gọi | 他姓花,叫花学平。Ông họ Hoa, tên là Hoa Học Bình. |
| 饺子 | jiǎozi | bánh sủi cảo; bánh hấp | |
| 家人 | jiārén | thành viên gia đình; (cũ) người hầu | |
| 鸡蛋 | jīdàn | trứng (gà); trứng gà | 妈妈做了面条儿和鸡蛋,还有两个苹果。Mẹ nấu mì và trứng, còn có hai quả táo. |
| 姐姐 | jiějie | chị gái | |
| 今年 | jīnnián | năm nay | 小白今年四十二岁。Năm nay Tiểu Bạch bốn mươi hai tuổi. (Xe buýt số 9) |
| 今天 | jīntiān | hôm nay; thời điểm hiện tại | 他觉得:今天是昨天。Anh cảm thấy: hôm nay là hôm qua. (Những dòng chữ trong sách) |
| 九 | jiǔ | chín; 9 | 晚上九点四十,最后一次。Chín giờ bốn mươi tối, chuyến cuối cùng. (Xe buýt số 9) |
| 觉得 | juéde | nghĩ rằng ...; cảm thấy rằng ... | 他觉得:今天是昨天。Anh cảm thấy: hôm nay là hôm qua. (Những dòng chữ trong sách) |
| 开 | kāi | mở; bắt đầu | 学校也没有开。Trường học cũng chưa mở. (Năm giờ sáng) |
| 开车 | kāichē | lái xe | |
| 看 | kàn | nhìn; xem | 她想看他回来。Chị muốn nhìn ông quay lại. (Năm giờ sáng) |
| 看病 | kànbìng | đi khám bệnh; khám bệnh nhân | 一个星期天,她去医院看病。Một ngày Chủ nhật, chị đến bệnh viện khám bệnh. (Năm giờ sáng) |
| 看见 | kànjiàn | nhìn thấy; bắt gặp | 就在这个时候,她看见一个人来了。Đúng lúc ấy, chị thấy có một người đi tới. (Năm giờ sáng) |
| 课 | kè | môn học; khoá học | |
| 可以 | kěyǐ | có thể; được | 「我读了这本书三年。这本书很好。你读了,请给一个朋友。你可以给我打电话,说说这本书。」“Tôi đã đọc cuốn sách này ba năm. Cuốn sách này rất hay. Bạn đọc xong, xin hãy tặng cho một người bạn. Bạn có thể gọi điện cho tôi, nói chuyện về cuốn sách này.” (Những dòng chữ trong sách) |
| 口 | kǒu | miệng; lượng từ cho những thứ có miệng | 文云喝了一口牛奶,说:“这个本子太旧了,一点儿也不好看。”Văn Vân uống một ngụm sữa, nói: “Cuốn sổ này cũ quá, chẳng đẹp chút nào.” |
| 块 | kuài | cục; tảng | 书不新,八块钱。Sách không mới, giá tám tệ. (Những dòng chữ trong sách) |
| 来 | lái | đến | 他不是走来的。Ông ấy không phải đi bộ tới. (Năm giờ sáng) |
| 老师 | lǎoshī | giáo viên | |
| 了 | le | (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành); (trợ từ ngữ khí chỉ sự thay đổi trạng thái, tình huống hiện tại) | 小天不说话了。Tiểu Thiên không nói gì nữa. (Những dòng chữ trong sách) |
| 冷 | lěng | lạnh | 天很冷,她的手也冷。Trời rất lạnh, tay chị cũng lạnh. (Năm giờ sáng) |
| 里 | lǐ | lót; bên trong | 有人在书里写了字。Có người đã viết chữ vào trong sách. (Những dòng chữ trong sách) |
| 两 | liǎng | hai | 两个人都不说话了。Cả hai đều im bặt. |
| 零 | líng | không; số không | |
| 六 | liù | sáu; 6 | 下午六点,他下班。Sáu giờ chiều, anh tan làm. (Những dòng chữ trong sách) |
| 吗 | ma | (trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không") | 他想:我没事吗?Anh nghĩ: Mình không sao thật à? (Những dòng chữ trong sách) |
| 买 | mǎi | mua; mua sắm | “你好,想买点儿什么?”老人问。“Chào cháu, cháu muốn mua gì?” Ông cụ hỏi. |
| 卖 | mài | bán | 有一个人在卖早饭。Có một người đang bán đồ ăn sáng. (Năm giờ sáng) |
| 妈妈 | māma | mẹ; má | 他的妈妈打电话来:“儿子,你好吗?”Mẹ anh gọi điện đến: “Con trai, con khỏe không?” (Những dòng chữ trong sách) |
| 忙 | máng | bận; vội vã | 他的工作很忙。Công việc của anh rất bận. (Những dòng chữ trong sách) |
| 猫 | māo | mèo; (từ mượn) (thông tục) modem | 没有狗,没有猫。Không có chó, không có mèo. (Những dòng chữ trong sách) |
| 没关系 | méiguānxi | không sao đâu | |
| 妹妹 | mèimei | em gái; phụ nữ trẻ | 妹妹笑了:“明天我们再去找他。”Em gái cười: “Ngày mai mình lại đi tìm ông ấy.” |
| 没事 | méishì | không quan trọng; không có gì | 他想:我没事吗?Anh nghĩ: Mình không sao thật à? (Những dòng chữ trong sách) |
| 没有 | méiyǒu | không có; không tồn tại | 没有狗,没有猫。Không có chó, không có mèo. (Những dòng chữ trong sách) |
| 们 | men | dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người | 坐车的人,早上是上班的,中午是爷爷奶奶们,下午是学生。Người đi xe, buổi sáng là người đi làm, buổi trưa là các ông các bà, buổi chiều là học sinh. (Xe buýt số 9) |
| 面包 | miànbāo | bánh mì | 他吃早饭:面包和牛奶。Anh ăn sáng: bánh mì và sữa. (Những dòng chữ trong sách) |
| 面条儿 | miàntiáor | mì sợi | 文平不吃面条儿了。Văn Bình không ăn mì nữa. |
| 米饭 | mǐfàn | (cơm) đã nấu | 他吃米饭和菜,喝水。Anh ăn cơm với rau, uống nước. (Những dòng chữ trong sách) |
| 明年 | míngnián | năm sau | 她想:今年四十八,明年四十九。Chị nghĩ: năm nay bốn mươi tám, sang năm bốn mươi chín. (Năm giờ sáng) |
| 明天 | míngtiān | ngày mai | 明天也是昨天。Ngày mai cũng là hôm qua. (Những dòng chữ trong sách) |
| 名字 | míngzi | tên | |
| 哪 | nǎ | cái nào | 要写一下:什么时候,哪一条路,什么东西。Phải ghi lại: lúc nào, tuyến nào, đồ gì. (Xe buýt số 9) |
| 那 | nà | (chỉ định) đó; cái | “那我怎么很累?”“Vậy sao tôi lại mệt thế?” (Năm giờ sáng) |
| 那边 | nàbiān | đằng kia | 小雪在车站,看他跑到那边。Tiểu Tuyết đứng ở bến xe, nhìn ông chạy sang phía bên kia. (Năm giờ sáng) |
| 哪个 | nǎge | nào | 哪个站有几个人,什么时候车上人多,什么时候车上没有人。Trạm nào có mấy người, lúc nào trên xe đông người, lúc nào trên xe không có ai. (Xe buýt số 9) |
| 那个 | nàge | cái đó | 她看了看那个猫。Chị nhìn con mèo. (Năm giờ sáng) |
| 哪里 | nǎlǐ | ở đâu? | |
| 那里 | nàlǐ | ở đó; nơi đó | 小雪在那里坐下。Tiểu Tuyết ngồi xuống ở đó. (Năm giờ sáng) |
| 男 | nán | nam | |
| 男朋友 | nánpéngyou | bạn trai | |
| 哪儿 | nǎr | ở đâu? | 她不知道去哪儿。Chị không biết đi đâu. (Năm giờ sáng) |
| 那儿 | nàr | ở đó | 两个人一起看桌子上的笔记本——字还在那儿。Hai anh em cùng nhìn cuốn sổ tay trên bàn — chữ vẫn còn ở đó. |
| 哪些 | nǎxiē | những cái nào? | |
| 那些 | nàxiē | những cái đó | 那些字不是书的字。Những chữ đó không phải là chữ của cuốn sách. (Những dòng chữ trong sách) |
| 呢 | ne | trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước | 我在做什么呢?Mình đang làm gì thế này? (Năm giờ sáng) |
| 能 | néng | có thể; có khả năng | 这条路,小白不看也能开。Tuyến đường này, Tiểu Bạch không cần nhìn cũng lái được. (Xe buýt số 9) |
| 你 | nǐ | bạn | “你一天坐几个小时?”“Một ngày chị ngồi mấy tiếng?” (Năm giờ sáng) |
| 年 | nián | năm | 他说:“每天。八年了。”Ông nói: “Ngày nào cũng chạy. Tám năm rồi.” (Năm giờ sáng) |
| 你好 | nǐhǎo | xin chào | “你好,想买点儿什么?”老人问。“Chào cháu, cháu muốn mua gì?” Ông cụ hỏi. |
| 你们 | nǐmen | các bạn (số nhiều) | 这时候,下面又出现了一句话:“请你们去。”Đúng lúc đó, bên dưới lại hiện ra một câu: “Các bạn hãy đến đó.” |
| 您 | nín | bạn | 后,她问:“您不累吗?”Một lúc sau, chị hỏi: “Ông không mệt ạ?” (Năm giờ sáng) |
| 牛奶 | niúnǎi | sữa bò | 他吃早饭:面包和牛奶。Anh ăn sáng: bánh mì và sữa. (Những dòng chữ trong sách) |
| 女 | nǚ | nữ; phụ nữ | |
| 女儿 | nǚ'ér | con gái | 她有一个女儿,二十三岁。Chị có một cô con gái, hai mươi ba tuổi. (Năm giờ sáng) |
| 女朋友 | nǚpéngyou | bạn gái | |
| 女士 | nǚshì | quý bà; phu nhân | 有一位女士,每天七点十分上车,坐后面第二个椅子,看手机,不说话。Có một chị, ngày nào cũng lên xe lúc bảy giờ mười, ngồi ghế thứ hai ở phía sau, xem điện thoại, không nói gì. (Xe buýt số 9) |
| 朋友 | péngyou | bạn | 一个朋友打电话来:“小天,你怎么样?”Một người bạn gọi điện đến: “Tiểu Thiên, cậu thế nào rồi?” (Những dòng chữ trong sách) |
| 便宜 | piányi | rẻ; không đắt | “五块。”老板说,“很便宜,可是你要小心。”“Năm tệ.” Ông chủ nói, “Rẻ lắm, nhưng cháu phải cẩn thận.” |
| 漂亮 | piàoliang | xinh đẹp; đẹp | 何文平看见摊子上有一个黑色的本子,很旧,可是很漂亮。Hà Văn Bình thấy trên sạp có một cuốn sổ màu đen, rất cũ nhưng rất đẹp. |
| 苹果 | píngguǒ | quả táo | 妈妈做了面条儿和鸡蛋,还有两个苹果。Mẹ nấu mì và trứng, còn có hai quả táo. |
| 七 | qī | bảy; 7 | 七点半,他坐车去公司。Bảy giờ rưỡi, anh đi xe đến công ty. (Những dòng chữ trong sách) |
| 前 | qián | trước; phía trước | 车站出来,往前。Ra khỏi bến xe, đi thẳng. (Xe buýt số 9) |
| 千 | qiān | một nghìn | |
| 钱 | qián | tiền | 书不新,八块钱。Sách không mới, giá tám tệ. (Những dòng chữ trong sách) |
| 起床 | qǐchuáng | thức dậy; ngủ dậy | 早上六点半,小天起床。Sáu giờ rưỡi sáng, Tiểu Thiên thức dậy. (Những dòng chữ trong sách) |
| 请 | qǐng | mời; mời mọc | 这时候,下面又出现了一句话:“请你们去。”Đúng lúc đó, bên dưới lại hiện ra một câu: “Các bạn hãy đến đó.” |
| 请问 | qǐngwèn | xin lỗi, cho tôi hỏi...? | “请问,这个旧本子多少钱?”文平问。“Cho cháu hỏi, cuốn sổ cũ này bao nhiêu tiền ạ?” Văn Bình hỏi. |
| 去 | qù | đi; đi đến (một nơi) | 她不知道去哪儿。Chị không biết đi đâu. (Năm giờ sáng) |
| 去年 | qùnián | năm ngoái | |
| 热 | rè | hâm nóng; làm nóng | 车上人很多,很热。Trên xe rất đông người, rất nóng. (Những dòng chữ trong sách) |
| 人 | rén | người; mọi người | 车站上没有人。Ở bến xe không có ai. (Xe buýt số 9) |
| 认识 | rènshi | biết; nhận ra | 他不认识写字的人。Anh không quen người đã viết những chữ này. (Những dòng chữ trong sách) |
| 日 | rì | ngày; ngày, ngày trong tháng | |
| 三 | sān | ba | 小天三十三岁。Tiểu Thiên ba mươi ba tuổi. (Những dòng chữ trong sách) |
| 上 | shàng | trên; phía trên | 猫在椅子上睡。Con mèo đang ngủ trên ghế. (Năm giờ sáng) |
| 上班 | shàngbān | đi làm | 她的公司八点上班。Công ty chị tám giờ vào làm. (Năm giờ sáng) |
| 商店 | shāngdiàn | cửa hàng; tiệm | 走到商店,商店没有开。Đi đến cửa hàng, cửa hàng chưa mở. (Năm giờ sáng) |
| 上课 | shàngkè | đi học | |
| 上午 | shàngwǔ | buổi sáng | 上午忙,下午也忙。Buổi sáng bận, buổi chiều cũng bận. (Những dòng chữ trong sách) |
| 上学 | shàngxué | đi học; theo học | |
| 少 | shǎo | ít; hơn | 字还在,一个也没少。Chữ vẫn còn, không thiếu một chữ nào. |
| 谁 | shéi | ai | 她说:我不忙,谁忙?Chị nói: tôi không bận thì ai bận? (Năm giờ sáng) |
| 生病 | shēngbìng | bị ốm | |
| 什么 | shénme | gì? | 我在做什么呢?Mình đang làm gì thế này? (Năm giờ sáng) |
| 事 | shì | sự việc; điều | 他做的事很多。Anh phải làm rất nhiều việc. (Những dòng chữ trong sách) |
| 十 | shí | mười; 10 | 小天三十三岁。Tiểu Thiên ba mươi ba tuổi. (Những dòng chữ trong sách) |
| 师 | shī | giáo viên; sư phụ | |
| 是 | shì | là | 明天也是昨天。Ngày mai cũng là hôm qua. (Những dòng chữ trong sách) |
| 时候 | shíhou | thời gian; khoảng thời gian | 有时候他想:有意思吗?Có lúc anh nghĩ: có ý nghĩa gì không? (Xe buýt số 9) |
| 时间 | shíjiān | (khái niệm) thời gian | “中午没有时间吃。”“Buổi trưa không có thời gian ăn.” (Năm giờ sáng) |
| 手机 | shǒujī | điện thoại di động | 她拿出手机:“我照一张。”Cô bé lấy điện thoại ra: “Em chụp một tấm.” |
| 书 | shū | sách; thư | 他找到一本书。Anh tìm được một cuốn sách. (Những dòng chữ trong sách) |
| 书店 | shūdiàn | nhà sách | 他去了一个新书店。Anh đến một hiệu sách mới. (Những dòng chữ trong sách) |
| 水 | shuǐ | nước; sông | 他吃米饭和菜,喝水。Anh ăn cơm với rau, uống nước. (Những dòng chữ trong sách) |
| 睡 | shuì | ngủ; nằm xuống | 猫在椅子上睡。Con mèo đang ngủ trên ghế. (Năm giờ sáng) |
| 水果 | shuǐguǒ | trái cây | 他的桌子上没有水果,也没有面包,只有一个旧本子。Trên bàn của ông không có trái cây, cũng không có bánh mì, chỉ có một cuốn sổ cũ. |
| 睡觉 | shuìjiào | đi ngủ; ngủ | 周文云不想睡觉了。Chu Văn Vân không muốn ngủ nữa. |
| 说 | shuō | nói; trò chuyện | 小雪说:“我很忙。”Tiểu Tuyết nói: “Tôi bận lắm.” (Năm giờ sáng) |
| 说话 | shuōhuà | nói; trò chuyện | 小天不说话了。Tiểu Thiên không nói gì nữa. (Những dòng chữ trong sách) |
| 四 | sì | bốn; 4 | 小雪四十八岁。Tiểu Tuyết bốn mươi tám tuổi. (Năm giờ sáng) |
| 岁 | suì | tuổi | 小天三十三岁。Tiểu Thiên ba mươi ba tuổi. (Những dòng chữ trong sách) |
| 他 | tā | anh ấy; ông ấy | 他的工作很忙。Công việc của anh rất bận. (Những dòng chữ trong sách) |
| 她 | tā | cô ấy | 她不是不高兴。Chị không phải là không vui. (Năm giờ sáng) |
| 它 | tā | nó | “对,它在警告我们。”“Ừ, nó đang cảnh báo chúng mình.” |
| 太 | tài | cao nhất; vĩ đại | 何文平笑了,没有想太多。Hà Văn Bình cười, không nghĩ nhiều. |
| 他们 | tāmen | họ; bọn họ | 他们一进去,雨声就小了。Hai anh em vừa bước vào, tiếng mưa liền nhỏ hẳn đi. |
| 她们 | tāmen | họ; các cô ấy (nữ) | |
| 它们 | tāmen | chúng; chúng nó | |
| 天 | tiān | ngày; trời | 他说:“每天。八年了。”Ông nói: “Ngày nào cũng chạy. Tám năm rồi.” (Năm giờ sáng) |
| 天气 | tiānqì | thời tiết | 五点的天气有点儿冷。Thời tiết lúc năm giờ hơi lạnh. (Năm giờ sáng) |
| 听 | tīng | nghe; nghe theo | 这时候,那些字下边还有一个字慢慢出来:“听。”Đúng lúc đó, bên dưới những chữ kia lại từ từ hiện ra một chữ nữa: “Nghe.” |
| 听见 | tīngjiàn | nghe thấy | 屋子里很安静,安静得能听见自己的心。Trong phòng rất yên tĩnh, yên tĩnh đến mức nghe được cả tiếng tim mình. |
| 同学 | tóngxué | bạn cùng lớp | |
| 外 | wài | bên ngoài; thêm vào | |
| 外边 | wàibian | bên ngoài; bề mặt ngoài | 她穿好衣服,去了外边。Chị mặc quần áo xong, đi ra ngoài. (Năm giờ sáng) |
| 晚 | wǎn | buổi tối; đêm | |
| 玩 | wán | chơi; vui đùa | “也许是那个老板的玩笑。”周文云说。“Có khi là trò đùa của ông chủ kia.” Chu Văn Vân nói. |
| 晚饭 | wǎnfàn | bữa tối; cơm tối | 晚上,他做晚饭。Buổi tối, anh nấu bữa tối. (Những dòng chữ trong sách) |
| 晚上 | wǎnshang | buổi tối; đêm | 晚上,他做晚饭。Buổi tối, anh nấu bữa tối. (Những dòng chữ trong sách) |
| 喂 | wèi | này; cho ăn | |
| 问 | wèn | hỏi; thắc mắc | 后,她问:“您不累吗?”Một lúc sau, chị hỏi: “Ông không mệt ạ?” (Năm giờ sáng) |
| 问题 | wèntí | câu hỏi; vấn đề | |
| 我 | wǒ | tôi; mình | 他想:我没事吗?Anh nghĩ: Mình không sao thật à? (Những dòng chữ trong sách) |
| 我们 | wǒmen | chúng tôi; chúng ta | “对,它在警告我们。”“Ừ, nó đang cảnh báo chúng mình.” |
| 五 | wǔ | năm; 5 | 现在五点十分。Bây giờ là năm giờ mười. (Năm giờ sáng) |
| 午饭 | wǔfàn | bữa trưa | |
| 下 | xià | xuống; hướng xuống | 他下车,看车站。Anh xuống xe, nhìn bến xe. (Xe buýt số 9) |
| 下班 | xiàbān | tan làm; tan ca | 下午六点,他下班。Sáu giờ chiều, anh tan làm. (Những dòng chữ trong sách) |
| 下课 | xiàkè | ra khỏi lớp | 星期一下午,何文平下课后在学校外边看见一个卖东西的人。Chiều thứ Hai, tan học, Hà Văn Bình thấy một người bán hàng ở bên ngoài trường. |
| 想 | xiǎng | nghĩ (về); nghĩ đến | 他想:我没事吗?Anh nghĩ: Mình không sao thật à? (Những dòng chữ trong sách) |
| 先生 | xiānsheng | giáo viên; quý ông | “我相信。那个先生说,要每天晚上看它。”“Anh tin. Ông ấy nói phải xem nó mỗi tối.” |
| 现在 | xiànzài | bây giờ; hiện tại | 现在五点十分。Bây giờ là năm giờ mười. (Năm giờ sáng) |
| 小 | xiǎo | nhỏ; bé | 小白不说话了。Tiểu Bạch không nói gì nữa. (Xe buýt số 9) |
| 小朋友 | xiǎopéngyǒu | trẻ em | |
| 小时 | xiǎoshí | giờ | “你一天坐几个小时?”“Một ngày chị ngồi mấy tiếng?” (Năm giờ sáng) |
| 小学 | xiǎoxué | trường tiểu học; trường cấp một | 第五个站,右边是一个小学。Trạm thứ năm, bên phải là một trường tiểu học. (Xe buýt số 9) |
| 小学生 | xiǎoxuéshēng | học sinh tiểu học | |
| 下午 | xiàwǔ | buổi chiều; p.m. | 上午忙,下午也忙。Buổi sáng bận, buổi chiều cũng bận. (Những dòng chữ trong sách) |
| 下雨 | xiàyǔ | trời mưa | “下雨天,进来坐坐。”老人说,“我姓胡,叫胡学平。”“Trời mưa, vào ngồi chút đi.” Ông cụ nói, “Ông họ Hồ, tên là Hồ Học Bình.” |
| 些 | xiē | lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số | |
| 写 | xiě | viết | 会写字的本子Cuốn sổ biết viết chữ |
| 谢谢 | xièxie | cảm ơn; cảm ơn bạn | |
| 喜欢 | xǐhuan | thích; ưa thích | 小白最喜欢这一次。Tiểu Bạch thích chuyến này nhất. (Xe buýt số 9) |
| 新 | xīn | mới; vừa mới | 书不新,八块钱。Sách không mới, giá tám tệ. (Những dòng chữ trong sách) |
| 星期 | xīngqī | tuần; ngày trong tuần | 星期六,他睡到中午。Thứ Bảy, anh ngủ đến trưa. (Những dòng chữ trong sách) |
| 星期日 | xīngqīrì | chủ nhật | |
| 星期天 | xīngqītiān | Chủ Nhật | 一个星期天,她去医院看病。Một ngày Chủ nhật, chị đến bệnh viện khám bệnh. (Năm giờ sáng) |
| 休息 | xiūxi | nghỉ; nghỉ ngơi | 小白每天在那里休息二十分钟。Ngày nào Tiểu Bạch cũng nghỉ ở đó hai mươi phút. (Xe buýt số 9) |
| 学 | xué | học; học tập | |
| 雪 | xuě | tuyết; (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.) | |
| 学生 | xuéshēng | học sinh; trẻ đi học | 八点前,车上都是学生。Trước tám giờ, trên xe toàn là học sinh. (Xe buýt số 9) |
| 学习 | xuéxí | học; tìm hiểu | |
| 学校 | xuéxiào | trường học | 学校也没有开。Trường học cũng chưa mở. (Năm giờ sáng) |
| 要 | yào | muốn; cần | “对。”医生说:“你要做点儿什么。”“Đúng vậy.” Bác sĩ nói: “Chị cần làm chút gì đó.” (Năm giờ sáng) |
| 也 | yě | (phó từ) cũng; vừa ... vừa ... | 明天也是昨天。Ngày mai cũng là hôm qua. (Những dòng chữ trong sách) |
| 一 | yī | một; đơn | 他找到一本书。Anh tìm được một cuốn sách. (Những dòng chữ trong sách) |
| 一半 | yíbàn | một nửa | |
| 一点儿 | yìdiǎnr | một chút | “累了就慢一点儿。”他说:“不能不来。”“Mệt thì chạy chậm một chút.” Ông nói: “Không thể không đến.” (Năm giờ sáng) |
| 衣服 | yīfu | quần áo | 她穿好衣服,去了外边。Chị mặc quần áo xong, đi ra ngoài. (Năm giờ sáng) |
| 医生 | yīshēng | bác sĩ | 医生说:“大家都很忙。”Bác sĩ nói: “Ai cũng bận cả.” (Năm giờ sáng) |
| 一下 | yíxià | làm; một lúc | “文云!”他叫,“你过来一下!”“Văn Vân!” Cậu gọi, “Em qua đây một chút!” |
| 一些 | yìxiē | một số; một vài | 车站旁边有一个小摊子,卖一些旧东西。Bên cạnh trạm xe có một sạp hàng nhỏ, bán mấy món đồ cũ. |
| 医院 | yīyuàn | bệnh viện | 第二个站在右边,是医院。Trạm thứ hai ở bên phải, là bệnh viện. (Xe buýt số 9) |
| 椅子 | yǐzi | ghế | 猫在椅子上睡。Con mèo đang ngủ trên ghế. (Năm giờ sáng) |
| 有 | yǒu | có; có (gì đó) | 下面有一个号。Bên dưới có một số điện thoại. (Những dòng chữ trong sách) |
| 有的 | yǒude | (có) một số (người...) | 有的人他认识十年了。Có những người anh đã quen mười năm rồi. (Xe buýt số 9) |
| 有点儿 | yǒudiǎnr | hơi; một chút | 五点的天气有点儿冷。Thời tiết lúc năm giờ hơi lạnh. (Năm giờ sáng) |
| 有些 | yǒuxiē | một số; hơi | |
| 雨 | yǔ | mưa | 星期六下午下着雨。Chiều thứ Bảy, trời đang mưa. |
| 元 | yuán | đơn vị tiền tệ | |
| 月 | yuè | mặt trăng; tháng | 手机,书,衣服,一个月有几个。Điện thoại, sách, quần áo, mỗi tháng có vài món. (Xe buýt số 9) |
| 再 | zài | lại; một lần nữa | 她再走十分钟,到了学校。Chị đi thêm mười phút, đến trường học. (Năm giờ sáng) |
| 在 | zài | ở (vị trí) | 我在做什么呢?Mình đang làm gì thế này? (Năm giờ sáng) |
| 再见 | zàijiàn | tạm biệt | |
| 早 | zǎo | sớm; buổi sáng | |
| 早饭 | zǎofàn | bữa sáng | 她做了早饭,吃了。Chị làm bữa sáng, rồi ăn. (Năm giờ sáng) |
| 早上 | zǎoshang | buổi sáng sớm | 早上六点半,小天起床。Sáu giờ rưỡi sáng, Tiểu Thiên thức dậy. (Những dòng chữ trong sách) |
| 怎么 | zěnme | như thế nào? | “那我怎么很累?”“Vậy sao tôi lại mệt thế?” (Năm giờ sáng) |
| 怎么样 | zěnmeyàng | như thế nào?; thế nào? | 一个朋友打电话来:“小天,你怎么样?”Một người bạn gọi điện đến: “Tiểu Thiên, cậu thế nào rồi?” (Những dòng chữ trong sách) |
| 找 | zhǎo | tìm; tìm thấy | 他找到一本书。Anh tìm được một cuốn sách. (Những dòng chữ trong sách) |
| 这 | zhè | (đại từ) này; những...này | 回家,他读这本书。Về đến nhà, anh ấy đọc cuốn sách này. (Những dòng chữ trong sách) |
| 这边 | zhèbiān | ở đây; bên này | “往这边跑!”何文平说,“前面有家店,我们进去等一会儿。”“Chạy sang bên này!” Hà Văn Bình nói, “Phía trước có một cửa hàng, mình vào đó đợi một lát.” |
| 这个 | zhège | (đại từ) này | “这个多少钱?”何文平问。“Cái này bao nhiêu tiền ạ?” Hà Văn Bình hỏi. |
| 这里 | zhèlǐ | ở đây | 她想:我在这里做什么?Chị nghĩ: mình ở đây làm gì? (Năm giờ sáng) |
| 真 | zhēn | thật; sự thật | 本子里面什么都没有,真的什么都没有。Bên trong cuốn sổ chẳng có gì cả, thật sự chẳng có gì cả. |
| 正在 | zhèngzài | đang trong quá trình (làm gì đó) | 晚上八点,电视里正在说明天的天气。Tám giờ tối, trên ti vi đang nói về thời tiết ngày mai. |
| 这儿 | zhèr | ở đây | “没有人写。”何文平说,“我就坐在这儿,我看见它自己出现的。”“Không ai viết cả.” Hà Văn Bình nói, “Anh ngồi ngay đây, anh thấy nó tự hiện ra.” |
| 这些 | zhèxiē | những... này | 第二天,都是这些事。Ngày hôm sau, vẫn là những việc ấy. (Năm giờ sáng) |
| 只 | zhī | lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v. | 他的两只手一前一后,也很慢。Hai tay ông đưa một trước một sau, cũng rất chậm. (Năm giờ sáng) |
| 知道 | zhīdào | biết; nhận thức được | 她不知道去哪儿。Chị không biết đi đâu. (Năm giờ sáng) |
| 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc | 他一个人住在中国。Anh sống một mình ở Trung Quốc. (Những dòng chữ trong sách) |
| 中文 | Zhōngwén | ngôn ngữ Trung Quốc | |
| 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa; trưa | “中午没有时间吃。”“Buổi trưa không có thời gian ăn.” (Năm giờ sáng) |
| 中学 | zhōngxué | trường trung học | |
| 中学生 | zhōngxuéshēng | học sinh trung học; học sinh cấp ba | |
| 住 | zhù | sống; ở | 他一个人住在中国。Anh sống một mình ở Trung Quốc. (Những dòng chữ trong sách) |
| 桌子 | zhuōzi | bàn; bàn làm việc | 周文云跟着他来到桌子旁边。Chu Văn Vân đi theo anh đến bên bàn. |
| 字 | zì | chữ; ký hiệu | 会写字的本子Cuốn sổ biết viết chữ |
| 做 | zuò | làm; sản xuất | 他做的事很多。Anh phải làm rất nhiều việc. (Những dòng chữ trong sách) |
| 坐 | zuò | ngồi; đi | 他坐下,没有动。Anh ngồi xuống, không động đậy. (Xe buýt số 9) |
| 做饭 | zuòfàn | nấu ăn | 回家做饭,吃饭,看电视,睡觉。Về nhà nấu cơm, ăn cơm, xem tivi, đi ngủ. (Năm giờ sáng) |
| 昨天 | zuótiān | hôm qua | 明天也是昨天。Ngày mai cũng là hôm qua. (Những dòng chữ trong sách) |
Trình độ của bạn đã có truyện chờ sẵn.
HanziTales viết những cuốn sách như thế này từ chính vốn từ của bạn.