HSK 3.0 · Cấp 4
Đọc tiếng Trung ở trình độ HSK 4.
HSK 4 thêm 996 từ vào 999 từ của HSK 1–3: tổng cộng khoảng 1.995 từ. Kiểm tra xem bạn biết bao nhiêu từ, rồi đọc những truyện viết bằng chúng, có pinyin và bản dịch tiếng Việt.
Bạn biết bao nhiêu từ HSK 4?
Hai mươi từ HSK 4. Chạm vào những từ bạn chưa biết, rồi xem kết quả.
Bắt đầu đọc ở trình độ của tôi
HanziTales cho bạn bắt đầu ở trình độ này; những từ bạn đã chạm sẽ được học trước. Tài khoản miễn phí.
Truyện HSK 4
996 từ của HSK 4
Mỗi từ có nghĩa tiếng Việt, và 27 từ có thêm một câu trong truyện của chúng tôi.
Hiện cả 996 từ
| Từ | Pinyin | Nghĩa | Trong câu |
|---|---|---|---|
| 爱情 | àiqíng | lãng mạn; tình yêu (lãng mạn) | |
| 爱心 | àixīn | lòng trắc ẩn; nhân ái | |
| 按 | àn | nhấn; đẩy | |
| 安检 | ānjiǎn | kiểm tra an ninh | |
| 安排 | ānpái | sắp xếp; lên kế hoạch | |
| 按时 | ànshí | đúng giờ; trước thời hạn | |
| 按照 | ànzhào | theo; dựa theo | |
| 白酒 | báijiǔ | baijiu, một loại rượu thường được chưng cất từ cao lương | |
| 棒 | bàng | tuyệt vời; gậy | |
| 办公 | bàngōng | xử lý công việc chính thức; làm việc | |
| 办理 | bànlǐ | xử lý; tiến hành | |
| 办事 | bànshì | làm việc; xử lý (công việc) | |
| 抱 | bào | ôm; mang (trong tay) | |
| 保护 | bǎohù | bảo vệ; phòng thủ | |
| 报考 | bàokǎo | đăng ký dự thi | |
| 报名 | bàomíng | đăng ký; ghi tên | |
| 抱歉 | bàoqiàn | xin lỗi; cảm thấy có lỗi | |
| 保证 | bǎozhèng | bảo đảm; bảo chứng | |
| 倍 | bèi | (hai, ba, v.v.) lần; gấp bội | |
| 背 | bēi | mang nặng; mang trên lưng hoặc vai | |
| 背包 | bēibāo | ba lô; túi đeo lưng | 何文平付了钱,把它放进背包。Hà Văn Bình trả tiền, rồi bỏ nó vào ba lô. |
| 北部 | běibù | phần phía bắc | |
| 笨 | bèn | ngu ngốc; khờ khạo | |
| 本科 | běnkē | khóa học đại học; đại học (tính từ) | |
| 本来 | běnlái | vốn dĩ; lúc đầu | |
| 便于 | biànyú | dễ dàng để; thuận tiện cho | |
| 表 | biǎo | bề mặt bên ngoài; mô hình | |
| 表格 | biǎogé | biểu mẫu; bảng | |
| 表示 | biǎoshì | (về ai đó) bày tỏ; phát biểu | |
| 表现 | biǎoxiàn | phô diễn; trình bày | |
| 表扬 | biǎoyáng | khen ngợi; tuyên dương | |
| 标准 | biāozhǔn | tiêu chuẩn; chuẩn mực | |
| 并 | bìng | và; hơn nữa | |
| 饼干 | bǐnggān | bánh quy; bánh cookie | |
| 并且 | bìngqiě | và; bên cạnh đó | |
| 笔试 | bǐshì | kỳ thi viết; bài kiểm tra viết (cho ứng viên) | |
| 毕业 | bìyè | tốt nghiệp; hoàn thành khóa học | |
| 毕业生 | bìyèshēng | sinh viên tốt nghiệp | |
| 鼻子 | bízi | mũi | |
| 播放 | bōfàng | phát sóng; truyền tải | |
| 博士 | bóshì | tiến sĩ | |
| 步 | bù | một bước; nhịp bước | |
| 部 | bù | bộ; phòng | |
| 不必 | búbì | không cần; cũng không nhất thiết | |
| 不便 | búbiàn | bất tiện; không thích hợp | |
| 不得不 | bùdébù | phải; đành phải | |
| 不断 | búduàn | không ngừng; không gián đoạn | |
| 部分 | bùfen | phần; cổ phần | |
| 不够 | búgòu | không đủ; không đủ mức | |
| 不管 | bùguǎn | bất kể; dù sao đi nữa | |
| 不光 | bùguāng | không chỉ; không phải duy nhất | |
| 不过 | búguò | chỉ; chỉ là | “五块。”老板说,“不过钱不重要,这个本子自己选主人。”“Năm tệ.” Ông chủ nói, “Nhưng tiền không quan trọng, cuốn sổ này tự chọn chủ nhân.” |
| 不仅 | bùjǐn | không chỉ; không giới hạn ở | |
| 不论 | búlùn | bất kể; cho dù là | |
| 不满 | bùmǎn | bực bội; không hài lòng | |
| 部门 | bùmén | phòng; ban | |
| 不如 | bùrú | không bằng; không tốt bằng | |
| 擦 | cā | chà; cào | |
| 猜 | cāi | đoán | |
| 材料 | cáiliào | dữ liệu; (nguyên) liệu | |
| 参观 | cānguān | tham quan; đi dạo quanh | |
| 参赛 | cānsài | thi đấu; tham gia một cuộc thi | |
| 餐厅 | cāntīng | phòng ăn; sảnh ăn | |
| 操场 | cāochǎng | sân chơi; sân thể thao | |
| 厕所 | cèsuǒ | nhà vệ sinh; toa lét | |
| 差点儿 | chàdiǎnr | suýt nữa | |
| 查看 | chákàn | xem xét; kiểm tra | |
| 厂 | chǎng | nhà máy | |
| 场 | chǎng | sân khấu | |
| 产生 | chǎnshēng | phát sinh; hình thành | |
| 超过 | chāoguò | vượt qua; vượt quá | |
| 茶叶 | cháyè | trà; lá trà | |
| 查找 | cházhǎo | tìm kiếm; tra cứu | |
| 乘 | chéng | cưỡi; lợi dụng | |
| 城 | chéng | tường thành; thành phố | |
| 成功 | chénggōng | sự thành công; thành công | |
| 乘客 | chéngkè | hành khách | |
| 诚实 | chéngshí | thành thật | |
| 成为 | chéngwéi | trở thành; biến thành | |
| 乘坐 | chéngzuò | đi | |
| 车速 | chēsù | tốc độ xe | |
| 车位 | chēwèi | chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng | |
| 迟 | chí | muộn; trễ | |
| 吃惊 | chījīng | bị giật mình; bị sốc | |
| 重 | chóng | lặp lại; sự lặp lại | |
| 重新 | chóngxīn | lại; một lần nữa | |
| 窗 | chuāng | cửa sổ | |
| 窗户 | chuānghu | cửa sổ | 月光从窗户进来,照在本子上。Ánh trăng chiếu qua cửa sổ, rọi lên cuốn sổ. |
| 出差 | chūchāi | đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh | |
| 厨房 | chúfáng | nhà bếp | |
| 吹 | chuī | thổi; thổi tung | |
| 出口 | chūkǒu | lối ra; nói | |
| 厨师 | chúshī | đầu bếp | |
| 出现 | chūxiàn | xuất hiện; phát sinh | 忽然,本子上出现了字。Bỗng nhiên, trên cuốn sổ hiện ra chữ. |
| 出行 | chūxíng | đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài) | |
| 出租 | chūzū | cho thuê | |
| 此 | cǐ | này; những...này | |
| 此次 | cǐcì | lần này | |
| 此外 | cǐwài | ngoài ra; thêm vào đó | |
| 词语 | cíyǔ | thuật ngữ; biểu đạt | |
| 从此 | cóngcǐ | từ bây giờ; kể từ đó | |
| 从来 | cónglái | luôn luôn; mọi lúc | |
| 从中 | cóngzhōng | từ bên trong; từ đó | |
| 粗 | cū | (vật dạng hạt) thô; thô lỗ | |
| 存 | cún | tồn tại; gửi | |
| 村 | cūn | ngôi làng | |
| 错过 | cuòguò | bỏ lỡ | |
| 错误 | cuòwù | sai lầm; sai | |
| 粗心 | cūxīn | cẩu thả; thiếu suy nghĩ | |
| 答 | dá | trả lời | |
| 答案 | dá'àn | câu trả lời; giải pháp | |
| 大巴 | dàbā | xe khách; (thông tục) xe buýt lớn | |
| 打败 | dǎbài | đánh bại; chế ngự | |
| 大大 | dàdà | rất nhiều; cực kỳ | |
| 达到 | dádào | đạt tới; đạt được | |
| 打工 | dǎgōng | làm công việc tạm thời hoặc không chính thức | |
| 待 | dāi | ở lại | |
| 戴 | dài | đeo | |
| 大夫 | dàifu | bác sĩ; thầy thuốc | |
| 袋子 | dàizi | túi | |
| 大量 | dàliàng | lượng lớn; số lượng nhiều | |
| 当 | dāng | ngay; làm | |
| 当时 | dāngshí | vào thời điểm đó | |
| 单位 | dānwèi | đơn vị (đo lường); đơn vị công tác | |
| 倒 | dào | lật ngược; đặt úp hoặc lộn ngược | |
| 刀 | dāo | dao; lưỡi dao | |
| 道 | dào | đường; con đường | |
| 到底 | dàodǐ | cuối cùng; rốt cuộc | |
| 到来 | dàolái | đến; sự đến | |
| 道路 | dàolù | đường; lối | |
| 道歉 | dàoqiàn | xin lỗi | |
| 导游 | dǎoyóu | hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn | |
| 打扰 | dǎrǎo | làm phiền; quấy rầy | |
| 大赛 | dàsài | cuộc thi lớn | |
| 大厅 | dàtīng | sảnh; hành lang | |
| 打印 | dǎyìn | in ra (bằng máy in); đóng mộc | |
| 答应 | dāying | trả lời tích cực; đồng ý | |
| 打印机 | dǎyìnjī | máy in | |
| 大约 | dàyuē | khoảng; chắc là | |
| 打招呼 | dǎzhāohu | đưa ra thông báo trước; chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động | |
| 打折 | dǎzhé | giảm giá | |
| 打针 | dǎzhēn | tiêm hoặc được tiêm | |
| 大自然 | dàzìrán | thiên nhiên | |
| 等到 | děngdào | đợi đến; khi mà | |
| 登机 | dēngjī | lên máy bay | |
| 得意 | déyì | tự hào; tự mãn | |
| 低 | dī | thấp; bên dưới | 摊主是个瘦瘦的男人,帽子压得很低。Chủ sạp là một người đàn ông gầy gầy, chiếc mũ kéo xuống rất thấp. |
| 底 | dǐ | nền tảng; đáy | |
| 电动车 | diàndòngchē | xe điện | |
| 点名 | diǎnmíng | điểm danh; nhắc tên ai đó | |
| 电视剧 | diànshìjù | phim truyền hình; phim bộ | |
| 点头 | diǎntóu | gật đầu | |
| 掉 | diào | rơi; rớt | |
| 调查 | diàochá | điều tra; cuộc điều tra | |
| 低价 | dījià | giá thấp | |
| 定 | dìng | cố định; đặt | |
| 订 | dìng | đặt hàng; đặt mua (báo chí,...) | |
| 地球 | dìqiú | trái đất | |
| 低温 | dīwēn | nhiệt độ thấp | |
| 底下 | dǐxia | sau đó; vị trí bên dưới cái gì | |
| 低于 | dīyú | thấp hơn so với | |
| 地址 | dìzhǐ | địa chỉ | |
| 东部 | dōngbù | miền đông; phần phía đông | |
| 动车 | dòngchē | (Trung Quốc) tàu cao tốc | |
| 动作 | dòngzuò | chuyển động; cử động | |
| 短信 | duǎnxìn | tin nhắn văn bản; SMS | |
| 堵车 | dǔchē | kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn | |
| 队 | duì | phi đội; đội | |
| 对方 | duìfāng | người kia; bên kia | |
| 对面 | duìmiàn | trực tiếp phía trước; đối mặt | |
| 对于 | duìyú | về; liên quan đến (cái gì đó) | |
| 队员 | duìyuán | thành viên đội | |
| 队长 | duìzhǎng | đội trưởng; nhóm trưởng | |
| 度假 | dùjià | dành kỳ nghỉ; đi nghỉ mát | |
| 顿 | dùn | lượng từ cho bữa ăn, trận đòn, lời mắng, v.v.: lần, trận, đợt, bữa; tạm dừng | |
| 多么 | duōme | thật là; như thế nào (tuyệt vời, v.v.) | |
| 多数 | duōshù | đa số; phần lớn | |
| 多样 | duōyàng | đa dạng; sự đa dạng | |
| 读者 | dúzhě | độc giả | |
| 肚子 | dùzi | bụng; phần bụng | |
| 而 | ér | và; cũng như | |
| 儿童 | értóng | trẻ em | |
| 法 | fǎ | pháp luật; phương pháp | |
| 发出 | fāchū | ban hành; gửi đi | |
| 法律 | fǎlǜ | pháp luật | |
| 烦 | fán | cảm thấy bực bội; làm phiền | |
| 反对 | fǎnduì | phản đối; chống lại | |
| 房东 | fángdōng | chủ nhà | |
| 方面 | fāngmiàn | khía cạnh; phương diện | |
| 放弃 | fàngqì | từ bỏ; bỏ rơi | |
| 方式 | fāngshì | cách thức; kiểu | |
| 放松 | fàngsōng | thư giãn; nới lỏng | |
| 房租 | fángzū | tiền thuê phòng hoặc nhà | |
| 烦恼 | fánnǎo | lo lắng; phiền muộn | |
| 翻译 | fānyì | dịch; phiên dịch | |
| 发送 | fāsòng | truyền đi; gửi đi | |
| 费 | fèi | tốn; phí | |
| 费用 | fèiyong | chi phí; kinh phí | |
| 份 | fèn | phần; suất (lượng từ) | |
| 丰富 | fēngfù | làm phong phú; giàu có | |
| 风景 | fēngjǐng | phong cảnh; cảnh quan | |
| 分数 | fēnshù | điểm số; thành tích | |
| 分为 | fēnwéi | chia thành (các phần); phân chia | |
| 否则 | fǒuzé | nếu không thì; nếu không | |
| 付 | fù | trả; giao cho | 何文平付了钱,把它放进背包。Hà Văn Bình trả tiền, rồi bỏ nó vào ba lô. |
| 幅 | fú | chiều rộng; cuộn | |
| 符合 | fúhé | phù hợp với; theo đúng | |
| 父母 | fùmǔ | cha và mẹ; phụ huynh | |
| 父女 | fùnǚ | cha và con gái | |
| 父亲 | fùqīn | cha | |
| 复印 | fùyìn | sao chép; tạo bản sao tài liệu | |
| 复杂 | fùzá | phức tạp; rắc rối | |
| 负责 | fùzé | tận tâm | |
| 负责人 | fùzérén | người phụ trách | |
| 父子 | fùzǐ | cha và con trai | |
| 改 | gǎi | thay đổi; sửa đổi | |
| 改变 | gǎibiàn | thay đổi; sửa đổi | |
| 干 | gān | khô; (dạng kết hợp) liên quan đến | |
| 感 | gǎn | cảm thấy; làm cảm động | |
| 敢 | gǎn | dám; cả gan | |
| 赶 | gǎn | đuổi kịp; bắt kịp | |
| 干杯 | gānbēi | Chúc mừng bạn!; Uống cạn nhé! | |
| 感动 | gǎndòng | cảm động; làm cảm động | |
| 钢琴 | gāngqín | đàn piano | |
| 干活儿 | gànhuór | làm việc | |
| 赶紧 | gǎnjǐn | vội vàng; không chậm trễ | |
| 感觉 | gǎnjué | cảm giác; ấn tượng | |
| 赶快 | gǎnkuài | nhanh chóng; ngay lập tức | |
| 感情 | gǎnqíng | cảm xúc; tình cảm | |
| 感人 | gǎnrén | cảm động; lay động | |
| 赶上 | gǎnshàng | vượt qua; tình cờ gặp | |
| 感受 | gǎnshòu | cảm nhận; nhận thức | |
| 感谢 | gǎnxiè | lòng biết ơn; biết ơn | |
| 高价 | gāojià | giá cao | |
| 高考 | gāokǎo | kỳ thi tuyển sinh đại học | |
| 高速 | gāosù | tốc độ cao; đường cao tốc | |
| 高温 | gāowēn | nhiệt độ cao | |
| 高于 | gāoyú | lớn hơn; vượt quá | |
| 各 | gè | mỗi; từng | |
| 胳膊 | gēbo | cánh tay | |
| 各地 | gèdì | các vùng khác nhau; ở khắp mọi nơi | |
| 各个 | gègè | mỗi; từng riêng | |
| 更加 | gèngjiā | càng hơn; hơn | |
| 歌声 | gēshēng | giọng hát | |
| 歌手 | gēshǒu | ca sĩ | |
| 各位 | gèwèi | mọi người; tất cả | |
| 各种 | gèzhǒng | mỗi loại; mọi loại | |
| 共 | gòng | chung; chung nhau | |
| 工厂 | gōngchǎng | nhà máy | |
| 功夫 | gōngfu | kỹ năng; nghệ thuật | |
| 公共 | gōnggòng | công cộng; chung | |
| 功课 | gōngkè | giao bài; bài tập | |
| 公里 | gōnglǐ | kilômét | |
| 公路 | gōnglù | đường cao tốc; đường bộ | |
| 工人 | gōngrén | công nhân | |
| 共同 | gòngtóng | chung; chung sức | |
| 工资 | gōngzī | tiền lương; lương | |
| 够 | gòu | đủ (đầy đủ) | |
| 购买 | gòumǎi | mua; tậu | |
| 购物 | gòuwù | mua sắm | |
| 挂 | guà | treo; móc (từ móc v.v.) | |
| 管 | guǎn | kiểm soát; quản lý | |
| 光 | guāng | sáng; bóng loáng | 月光从窗户进来,照在本子上。Ánh trăng chiếu qua cửa sổ, rọi lên cuốn sổ. |
| 逛 | guàng | đi dạo; thăm | |
| 广播 | guǎngbō | phát sóng; phát thanh | |
| 广告 | guǎnggào | quảng cáo; mục quảng cáo | |
| 关键 | guānjiàn | điểm mấu chốt; trọng tâm | |
| 观看 | guānkàn | xem; quan sát | |
| 管理 | guǎnlǐ | giám sát; quản lý | |
| 观众 | guānzhòng | khán giả; thính giả | |
| 规定 | guīdìng | quy định; chỉ định | |
| 估计 | gūjì | ước tính; đánh giá | |
| 顾客 | gùkè | khách hàng; thân chủ | |
| 鼓励 | gǔlì | khuyến khích | |
| 姑娘 | gūniang | cô gái; người phụ nữ trẻ | |
| 过程 | guòchéng | quá trình sự kiện; quá trình | |
| 国籍 | guójí | quốc tịch | |
| 国际 | guójì | quốc tế | |
| 果汁 | guǒzhī | nước ép trái cây | |
| 故意 | gùyì | cố ý; có chủ đích | |
| 害羞 | hàixiū | nhút nhát; ngại ngùng | |
| 海洋 | hǎiyáng | đại dương | |
| 喊 | hǎn | la hét; hò hét | |
| 汗 | hàn | mồ hôi; chảy mồ hôi | |
| 航班 | hángbān | chuyến bay (theo lịch trình); chuyến tàu (theo lịch trình) | |
| 寒假 | hánjià | kỳ nghỉ đông | |
| 寒冷 | hánlěng | giá rét; rất lạnh | |
| 好处 | hǎochù | lợi ích; ưu điểm | |
| 好好 | hǎohǎo | tốt; cẩn thận | |
| 好笑 | hǎoxiào | buồn cười; vui nhộn | |
| 合格 | hégé | đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện (cử tri, v.v.) | |
| 盒子 | hézi | hộp; thùng | |
| 红包 | hóngbāo | bưu kiện thưởng; lại quả | |
| 厚 | hòu | dày; sâu hoặc uyên thâm | |
| 后悔 | hòuhuǐ | hối hận; cảm thấy ăn năn | |
| 坏处 | huàichù | tổn hại; rắc rối | |
| 怀疑 | huáiyí | có nghi ngại; ấp ủ sự nghi ngờ | |
| 话剧 | huàjù | vở kịch sân khấu; kịch hiện đại | |
| 环保 | huánbǎo | bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường | |
| 换乘 | huànchéng | chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông | |
| 回复 | huífù | trả lời; hồi phục | |
| 回信 | huíxìn | trả lời; viết hồi âm | |
| 回忆 | huíyì | hồi tưởng; ký ức | |
| 会员 | huìyuán | thành viên | |
| 互联网 | hùliánwǎng | Internet | |
| 活 | huó | sống; còn sống | |
| 火 | huǒ | lửa; khẩn cấp | |
| 货 | huò | hàng hóa; tiền bạc | |
| 获得 | huòdé | đạt được; nhận được | |
| 活动 | huódòng | tập thể dục; di chuyển | |
| 获奖 | huòjiǎng | giành được giải thưởng | |
| 活泼 | huópō | sôi nổi; hoạt bát | |
| 获取 | huòqǔ | giành được; lấy được | |
| 忽然 | hūrán | đột nhiên; bỗng nhiên | 忽然,本子上出现了字。Bỗng nhiên, trên cuốn sổ hiện ra chữ. |
| 护士 | hùshi | y tá | |
| 互相 | hùxiāng | lẫn nhau; tương hỗ | |
| 寄 | jì | gửi; gửi thư | |
| 既 | jì | đã; kể từ | |
| 假 | jiǎ | giả; sai | |
| 加班 | jiābān | làm thêm giờ | |
| 价格 | jiàgé | giá | |
| 家具 | jiājù | đồ nội thất | |
| 加快 | jiākuài | tăng tốc; đẩy nhanh | |
| 减 | jiǎn | hạ; thấp | |
| 奖 | jiǎng | giải thưởng; phần thưởng | |
| 将 | jiāng | sẽ; dùng | |
| 江 | jiāng | sông | |
| 降 | jiàng | giảm; rơi | |
| 降低 | jiàngdī | giảm; hạ thấp | |
| 降价 | jiàngjià | trở nên rẻ hơn; giảm giá | |
| 奖金 | jiǎngjīn | tiền thưởng; tiền giải thưởng | |
| 将来 | jiānglái | trong tương lai; tương lai | |
| 降落 | jiàngluò | hạ xuống; hạ cánh | |
| 降温 | jiàngwēn | trở nên mát hơn; làm mát | |
| 奖学金 | jiǎngxuéjīn | học bổng | |
| 将要 | jiāngyào | sẽ; sắp | |
| 减轻 | jiǎnqīng | giảm nhẹ; giảm bớt | |
| 减少 | jiǎnshǎo | giảm; giảm bớt | |
| 健身 | jiànshēn | tập thể dục; giữ dáng | |
| 健身房 | jiànshēnfáng | phòng gym; phòng thể dục | |
| 建议 | jiànyì | đề xuất; đề nghị | |
| 交 | jiāo | giao nộp; giao | |
| 骄傲 | jiāo'ào | sự kiêu hãnh; kiêu ngạo | |
| 交警 | jiāojǐng | cảnh sát giao thông | |
| 教练 | jiàoliàn | người hướng dẫn; huấn luyện viên thể thao | |
| 交流 | jiāoliú | trao đổi; giao tiếp | |
| 郊区 | jiāoqū | quận ngoại thành; vùng ngoại ô | |
| 教师 | jiàoshī | giáo viên | |
| 教授 | jiàoshòu | giáo sư; hướng dẫn | |
| 交通 | jiāotōng | giao thông; vận tải | |
| 教学 | jiàoxué | giảng dạy; hướng dẫn | |
| 教育 | jiàoyù | giáo dục; dạy học | |
| 叫作 | jiàozuò | gọi; được gọi là | |
| 价钱 | jiàqián | giá cả | |
| 加强 | jiāqiáng | củng cố; tăng cường | |
| 假日 | jiàrì | kỳ nghỉ; ngày nghỉ | |
| 加入 | jiārù | tham gia; trộn vào | |
| 加上 | jiāshàng | cộng; thêm vào | |
| 家庭 | jiātíng | gia đình; hộ gia đình | |
| 家乡 | jiāxiāng | quê hương; nơi sinh | |
| 加油 | jiāyóu | thêm dầu; đổ xăng | |
| 加油站 | jiāyóuzhàn | trạm xăng | |
| 家长 | jiāzhǎng | người đứng đầu gia đình; phụ huynh hoặc người giám hộ của một đứa trẻ | |
| 基本 | jīběn | cơ bản; nền tảng | |
| 基本上 | jīběnshàng | về cơ bản; nhìn chung | |
| 基础 | jīchǔ | nền; nền tảng | |
| 激动 | jīdòng | xúc động; phấn khích | |
| 街道 | jiēdào | đường phố; khu phố | |
| 结果 | jiéguǒ | kết quả | |
| 节假日 | jiéjiàrì | ngày nghỉ công cộng | |
| 解释 | jiěshì | giải thích; giải nghĩa | |
| 接受 | jiēshòu | chấp nhận; đồng ý | |
| 节约 | jiéyuē | tiết kiệm; tính tiết kiệm | |
| 结账 | jiézhàng | thanh toán tài khoản; trả hóa đơn | |
| 接着 | jiēzhe | sau đó; tiếp tục | |
| 计划 | jìhuà | kế hoạch; dự án | |
| 积极 | jījí | chủ động đối phó; năng động | |
| 积累 | jīlěi | tích lũy; sự tích lũy | |
| 仅 | jǐn | hầu như; chỉ | |
| 精彩 | jīngcǎi | tuyệt vời; kỳ diệu | |
| 警察 | jǐngchá | cảnh sát; sĩ quan cảnh sát | |
| 景点 | jǐngdiǎn | điểm du lịch; danh lam thắng cảnh | |
| 经济 | jīngjì | kinh tế; thuộc về kinh tế | |
| 京剧 | jīngjù | Kinh kịch | |
| 经历 | jīnglì | kinh nghiệm; trải nghiệm | |
| 景区 | jǐngqū | khu danh lam thắng cảnh | |
| 竟然 | jìngrán | một cách bất ngờ | |
| 景色 | jǐngsè | quang cảnh; phong cảnh | |
| 尽管 | jǐnguǎn | mặc dù; tuy rằng | |
| 经验 | jīngyàn | kinh nghiệm | |
| 竞争 | jìngzhēng | cạnh tranh; cuộc thi | |
| 镜子 | jìngzi | gương | |
| 今后 | jīnhòu | sau này; từ nay trở đi | |
| 仅仅 | jǐnjǐn | hầu như không; chỉ | |
| 进入 | jìnrù | đi vào; gia nhập | |
| 进行 | jìnxíng | tiến hành; thực hiện | |
| 紧张 | jǐnzhāng | căng thẳng; hồi hộp | |
| 禁止 | jìnzhǐ | cấm; ngăn cấm | |
| 既然 | jìrán | vì; khi | |
| 即使 | jíshǐ | dù cho; mặc dù | |
| 及时 | jíshí | kịp thời; đúng lúc | |
| 技术 | jìshù | công nghệ; kỹ thuật | |
| 究竟 | jiūjìng | rốt cuộc; kết quả | |
| 就是 | jiùshì | chính xác; đúng | |
| 继续 | jìxù | tiếp tục; tiến hành | |
| 记者 | jìzhě | phóng viên; nhà báo | |
| 举 | jǔ | nâng; giơ lên | |
| 聚 | jù | tập hợp; tụ họp | |
| 举办 | jǔbàn | tổ chức; tiến hành | |
| 聚餐 | jùcān | bữa ăn chung; bữa tiệc chính thức của câu lạc bộ hoặc nhóm | |
| 聚会 | jùhuì | tiệc họp mặt; gặp gỡ | |
| 拒绝 | jùjué | từ chối; khước từ | |
| 举例 | jǔlì | đưa ra ví dụ | |
| 距离 | jùlí | khoảng cách; cách xa | |
| 举行 | jǔxíng | tổ chức | |
| 剧院 | jùyuàn | rạp hát | |
| 开玩笑 | kāiwánxiào | đùa giỡn; chế nhạo | “老板在跟你开玩笑吧。”周文云坐下,用手拿起本子,“它是湿的。”“Ông chủ đùa anh thôi.” Chu Văn Vân ngồi xuống, cầm cuốn sổ lên, “Nó ướt này.” |
| 看法 | kànfǎ | quan điểm; ý kiến | |
| 烤 | kǎo | nướng; nướng bằng lò | |
| 考虑 | kǎolǜ | suy nghĩ kỹ; cân nhắc | |
| 考生 | kǎoshēng | thí sinh | |
| 克 | kè | gram | |
| 咳 | ké | ho | |
| 棵 | kē | lượng từ cho cây, bắp cải, thực vật, v.v. | |
| 课程 | kèchéng | khóa học; chương trình học | |
| 科技 | kējì | khoa học và công nghệ | |
| 肯定 | kěndìng | chắc chắn; tích cực | |
| 客气 | kèqi | lịch sự; nhã nhặn | |
| 咳嗽 | késou | ho | |
| 课堂 | kètáng | lớp học | |
| 客厅 | kètīng | phòng sinh hoạt chung; phòng khách | |
| 可惜 | kěxī | tiếc quá; không may | |
| 科学 | kēxué | khoa học; kiến thức khoa học | |
| 空 | kòng | thời gian rảnh | 那个句子下面,还空着一大半。Bên dưới câu đó, vẫn còn trống hơn một nửa trang. |
| 空 | kōng | trống không; không khí | 第一页是空的。Trang đầu tiên trống trơn. |
| 恐怕 | kǒngpà | sợ; sợ rằng | |
| 空气 | kōngqì | không khí; bầu không khí | |
| 口语 | kǒuyǔ | lời nói thông thường; ngôn ngữ nói | |
| 苦 | kǔ | đắng; gian khổ | |
| 快餐 | kuàicān | thức ăn nhanh; đồ ăn nhẹ | |
| 快递 | kuàidì | chuyển phát nhanh | |
| 快速 | kuàisù | nhanh; tốc độ cao | |
| 困 | kùn | bẫy; buồn ngủ | |
| 困难 | kùnnan | tình huống khó khăn; thử thách | |
| 拉 | lā | kéo | |
| 辣 | là | cay (nóng); hăng | |
| 来不及 | láibují | quá trễ; không có đủ thời gian (làm gì đó) | |
| 来得及 | láidejí | có đủ thời gian; kịp thời | |
| 垃圾 | lājī | rác thải; rác | |
| 懒 | lǎn | lười biếng | |
| 浪费 | làngfèi | lãng phí; phung phí | |
| 浪漫 | làngmàn | lãng mạn | |
| 老虎 | lǎohǔ | hổ | |
| 老家 | lǎojiā | quê quán; nơi sinh | |
| 老年 | lǎonián | cao tuổi; tuổi già | |
| 老是 | lǎoshì | luôn luôn | |
| 冷静 | lěngjìng | bình tĩnh; điềm tĩnh | |
| 俩 | liǎ | hai; cả hai | |
| 连 | lián | liên kết; gia nhập | |
| 亮 | liàng | sáng; ánh | 店里很安静,灯也不太亮。Trong cửa hàng rất yên tĩnh, đèn cũng không sáng lắm. |
| 凉 | liáng | mát; lạnh | |
| 量 | liáng | đo lường | |
| 联系 | liánxì | kết nối; liên hệ | |
| 列 | liè | hàng; sắp xếp | |
| 理发 | lǐfà | cắt tóc; làm tóc | |
| 厉害 | lìhai | kinh khủng; dữ dội | |
| 理解 | lǐjiě | lĩnh hội; hiểu | |
| 礼貌 | lǐmào | lịch sự; lễ phép | |
| 另 | lìng | nữa; một cách riêng rẽ | |
| 零花钱 | línghuāqián | tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp | |
| 零钱 | língqián | lẻ tiền; tiền tiêu vặt | |
| 零食 | língshí | đồ ăn vặt; đồ ăn nhẹ | |
| 另外 | lìngwài | bổ sung; thêm vào | |
| 零下 | língxià | dưới không | |
| 力气 | lìqi | sức mạnh | |
| 例如 | lìrú | ví dụ; chẳng hạn | |
| 流 | liú | chảy; truyền bá | 那些字像水一样慢慢流出来,湿湿的,黑色的。Những chữ ấy từ từ chảy ra như nước, ươn ướt, màu đen. |
| 留 | liú | để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại | |
| 流利 | liúlì | lưu loát | |
| 留下 | liúxia | để lại; ở lại | |
| 流行 | liúxíng | lan truyền; phổ biến | |
| 理想 | lǐxiǎng | một lý tưởng; một giấc mơ | |
| 例子 | lìzi | trường hợp; ví dụ | |
| 乱 | luàn | mất trật tự; biến động | |
| 旅馆 | lǚguǎn | khách sạn | |
| 路过 | lùguò | đi qua hoặc xuyên qua | |
| 旅客 | lǚkè | du khách; khách du lịch | |
| 落 | luò | rơi hoặc rụng | |
| 律师 | lǜshī | luật sư | |
| 旅行 | lǚxíng | du lịch; hành trình | |
| 麻烦 | máfan | không tiện; phiền phức | |
| 满 | mǎn | đầy | |
| 馒头 | mántou | bánh màn thầu | |
| 毛巾 | máojīn | khăn lau | |
| 毛衣 | máoyī | áo len (lông) | |
| 帽子 | màozi | mũ; nón | 摊主是个瘦瘦的男人,帽子压得很低。Chủ sạp là một người đàn ông gầy gầy, chiếc mũ kéo xuống rất thấp. |
| 美 | měi | đẹp; rất thỏa mãn | |
| 美好 | měihǎo | đẹp; tốt đẹp | |
| 美景 | měijǐng | phong cảnh đẹp | |
| 美丽 | měilì | đẹp | |
| 美食 | měishí | món ngon; món ăn tinh tế | |
| 梦 | mèng | giấc mơ | |
| 梦想 | mèngxiǎng | giấc mơ; (bóng) mơ ước | |
| 面对 | miànduì | đối mặt; đương đầu | |
| 免费 | miǎnfèi | miễn phí | |
| 面试 | miànshì | phỏng vấn; được phỏng vấn | |
| 秒 | miǎo | giây | |
| 密码 | mìmǎ | mã hóa; mã bí mật | |
| 民族 | mínzú | quốc tịch; dân tộc | |
| 末 | mò | đầu mút; kết thúc | |
| 目标 | mùbiāo | mục tiêu; mục đích | |
| 目的 | mùdì | mục đích; đích | |
| 目的地 | mùdìdì | điểm đến (địa điểm) | |
| 母女 | mǔnǚ | mẹ và con gái | |
| 目前 | mùqián | bây giờ; hiện tại | |
| 母亲 | mǔqīn | mẹ | |
| 母子 | mǔzǐ | mẹ và con | |
| 耐心 | nàixīn | kiên nhẫn; tính kiên nhẫn | |
| 南部 | nánbù | phần phía nam | |
| 难道 | nándào | có thể nào...?; chẳng lẽ... | |
| 男士 | nánshì | đàn ông; quý ông | |
| 难受 | nánshòu | cảm thấy không khỏe; chịu đau khổ | |
| 难忘 | nánwàng | khó quên | |
| 男性 | nánxìng | giới tính nam; nam giới | |
| 内 | nèi | bên trong; nội bộ | |
| 内容 | nèiróng | nội dung; bản chất | |
| 内心 | nèixīn | trái tim; tận sâu trong lòng | |
| 能否 | néngfǒu | có hay không; có khả thi không? | |
| 能够 | nénggòu | có khả năng; có thể | |
| 能力 | nénglì | năng lực | |
| 嗯 | ǹg | ừ; ừm | |
| 年底 | niándǐ | cuối năm | |
| 年龄 | niánlíng | (tuổi tác của một người) | |
| 弄 | nòng | làm; xử lý | |
| 农村 | nóngcūn | khu vực nông thôn; làng | |
| 暖和 | nuǎnhuo | ấm; ấm áp | |
| 女性 | nǚxìng | phụ nữ; giới tính nữ | |
| 偶尔 | ǒu'ěr | thỉnh thoảng; một lúc nào đó | |
| 拍 | pāi | vỗ; vỗ tay | |
| 排 | pái | một hàng; một dòng | |
| 牌 | pái | biển hiệu; quân mạt chược | |
| 排队 | páiduì | xếp hàng | |
| 排球 | páiqiú | bóng chuyền | |
| 牌子 | páizi | biển hiệu; thương hiệu | |
| 判断 | pànduàn | phán đoán; xác định | |
| 陪 | péi | đi cùng; hỗ trợ | |
| 片 | piàn | mảnh mỏng; bông | |
| 篇 | piān | tờ; mảnh viết | |
| 皮肤 | pífū | da | |
| 平常 | píngcháng | bình thường; phổ biến | |
| 乒乓球 | pīngpāngqiú | quả bóng bàn; ping-pong | |
| 批评 | pīpíng | phê bình; chỉ trích | |
| 脾气 | píqi | tính cách; khí chất | |
| 皮鞋 | píxié | giày da | |
| 破 | pò | hỏng; hư | |
| 普遍 | pǔbiàn | phổ quát; chung chung | |
| 葡萄 | pútao | nho | |
| 葡萄酒 | pútaojiǔ | rượu (nho) | |
| 普通 | pǔtōng | phổ thông; bình thường | |
| 普通话 | pǔtōnghuà | Phổ thông thoại | |
| 期 | qī | thời kỳ; chu kỳ | |
| 气 | qì | khí; không khí | |
| 前方 | qiánfāng | phía trước; mặt trước | |
| 强 | qiáng | mạnh | |
| 前后 | qiánhòu | khắp nơi; trước và sau | |
| 千克 | qiānkè | kilogram | |
| 千万 | qiānwàn | mười triệu; một người nhất định phải | |
| 签证 | qiānzhèng | thị thực; cấp thị thực | |
| 巧 | qiǎo | một cách tình cờ; trùng hợp | |
| 敲 | qiāo | gõ cửa; đánh | |
| 桥 | qiáo | cầu | |
| 巧克力 | qiǎokèlì | sô-cô-la (từ mượn) | |
| 其次 | qícì | tiếp theo; thứ hai | |
| 起到 | qǐdào | có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.) | |
| 气候 | qìhòu | (khí tượng) khí hậu | |
| 期末 | qīmò | cuối kỳ | |
| 琴 | qín | nhạc cụ nói chung | |
| 轻 | qīng | nhẹ; dễ | 他轻轻合上本子。Cậu nhẹ nhàng gập cuốn sổ lại. |
| 情况 | qíngkuàng | hoàn cảnh; tình hình | |
| 青年 | qīngnián | tuổi trẻ; người trẻ | |
| 轻松 | qīngsōng | nhẹ nhàng; thư giãn | |
| 庆祝 | qìngzhù | ăn mừng | |
| 亲戚 | qīnqi | một người thân | |
| 汽水 | qìshuǐ | nước ngọt có ga; nước uống có carbonate | |
| 球队 | qiúduì | đội thể thao | |
| 球迷 | qiúmí | người hâm mộ (thể thao bóng) | |
| 气温 | qìwēn | nhiệt độ không khí | |
| 其中 | qízhōng | bao gồm trong số này | |
| 期中 | qīzhōng | tạm thời; giữa kỳ | |
| 区 | qū | khu vực; vùng | |
| 取 | qǔ | lấy; nhận | |
| 全 | quán | tất cả; toàn bộ | |
| 全部 | quánbù | toàn bộ; tất cả | |
| 全都 | quándōu | tất cả; không có ngoại lệ | |
| 全球 | quánqiú | toàn cầu | |
| 全身 | quánshēn | toàn bộ cơ thể | |
| 区别 | qūbié | sự khác biệt; phân biệt | |
| 取得 | qǔdé | giành được; lấy được | |
| 却 | què | nhưng; tuy | |
| 缺 | quē | sự thiếu; hụt | |
| 缺点 | quēdiǎn | điểm yếu; lỗi | |
| 缺少 | quēshǎo | thiếu; sự thiếu hụt | |
| 确实 | quèshí | thực sự; thật | |
| 取消 | qǔxiāo | hủy; bãi bỏ | |
| 然而 | rán'ér | tuy nhiên; nhưng | |
| 热闹 | rènao | sôi nổi; náo nhiệt và sôi động | |
| 仍 | réng | vẫn | |
| 扔 | rēng | vứt đi | |
| 仍然 | réngrán | vẫn; như trước | |
| 任何 | rènhé | bất kỳ; bất cứ | |
| 人生 | rénshēng | đời người | |
| 人数 | rénshù | số lượng người | |
| 任务 | rènwu | nhiệm vụ; công việc | |
| 人员 | rényuán | nhân viên; đội ngũ | |
| 日常 | rìcháng | hằng ngày; thường nhật | |
| 日记 | rìjì | nhật ký | |
| 日期 | rìqī | ngày tháng | |
| 日子 | rìzi | ngày; những ngày trong cuộc sống | |
| 入 | rù | đi vào; tham gia | |
| 入口 | rùkǒu | lối vào; nhập khẩu | |
| 入学 | rùxué | vào trường hoặc cao đẳng | |
| 入住 | rùzhù | nhận phòng | |
| 散步 | sànbù | đi dạo; đi bộ | |
| 扫码 | sǎomǎ | quét mã QR hoặc mã vạch | |
| 森林 | sēnlín | rừng | |
| 商量 | shāngliang | trao đổi; bàn bạc | |
| 上门 | shàngmén | ghé thăm; thăm viếng | |
| 商品 | shāngpǐn | hàng hóa; sản phẩm | |
| 伤心 | shāngxīn | đau buồn; tan nát cõi lòng | |
| 稍 | shāo | hơi; một chút | |
| 少见 | shǎojiàn | hiếm; ít thấy | |
| 少量 | shǎoliàng | một chút; một ít | |
| 少年 | shàonián | tuổi thiếu niên; người trẻ | |
| 少数 | shǎoshù | số lượng nhỏ; ít | |
| 稍微 | shāowēi | một chút | |
| 社会 | shèhuì | xã hội | |
| 深 | shēn | sâu | 周文云深深吸了一口气:“明天下午三点,我们去学校门口。”Chu Văn Vân hít một hơi thật sâu: “Ba giờ chiều mai, mình đến cổng trường.” |
| 身 | shēn | cơ thể; lượng từ cho bộ quần áo: bộ, bộ đôi | |
| 身份证 | shēnfènzhèng | thẻ căn cước; chứng minh thư | |
| 剩 | shèng | còn lại; được để lại | |
| 生 | shēng | được sinh; phát triển | |
| 省 | shěng | tỉnh; tiết kiệm | |
| 生命 | shēngmìng | sự sống; sinh vật | |
| 生意 | shēngyi | kinh doanh | |
| 申请 | shēnqǐng | đơn xin | |
| 甚至 | shènzhì | thậm chí; đến mức mà | |
| 摄氏度 | shèshìdù | °C (độ C) | |
| 使 | shǐ | khiến; làm cho | |
| 失败 | shībài | bị đánh bại; thua | |
| 市场 | shìchǎng | khu chợ; thị trường | |
| 十分 | shífēn | rất; hoàn toàn | |
| 是否 | shìfǒu | nếu; có phải hay không | |
| 师傅 | shīfu | bậc thầy; công nhân lành nghề | |
| 使馆 | shǐguǎn | lãnh sự quán; cơ quan ngoại giao | |
| 适合 | shìhé | phù hợp; thích hợp | |
| 世纪 | shìjì | thế kỷ | |
| 实际 | shíjì | thực tế; thực hành | |
| 时间表 | shíjiānbiǎo | lịch trình; thời gian biểu | |
| 实际上 | shíjìshàng | thực ra; trên thực tế | |
| 视频 | shìpín | video | |
| 食品 | shípǐn | thực phẩm; đồ ăn | |
| 失去 | shīqù | mất | |
| 市区 | shìqū | quận đô thị; trung tâm thành phố | |
| 师生 | shīshēng | giáo viên và học sinh | |
| 食堂 | shítáng | phòng ăn; căng-tin | |
| 试题 | shìtí | câu hỏi thi; chủ đề kiểm tra | |
| 失望 | shīwàng | thất vọng; mất hy vọng | |
| 食物 | shíwù | thực phẩm | |
| 适应 | shìyìng | thích nghi; phù hợp | |
| 使用 | shǐyòng | sử dụng; tận dụng | |
| 实在 | shízài | thực sự; thật sự | |
| 十字路口 | shízìlùkǒu | ngã tư; giao lộ | |
| 首 | shǒu | đầu; trưởng | |
| 受不了 | shòubuliǎo | không chịu nổi; không thể chịu đựng | |
| 首都 | shǒudū | thủ đô | |
| 收费 | shōufèi | thu phí | |
| 售票员 | shòupiàoyuán | nhân viên bán vé | |
| 收入 | shōurù | thu vào; thu nhập | |
| 受伤 | shòushāng | bị thương; bị thương | |
| 收拾 | shōushi | dọn dẹp; thu dọn | |
| 收听 | shōutīng | nghe | |
| 首先 | shǒuxiān | trước tiên; điều đầu tiên | |
| 数 | shù | con số; số liệu | |
| 熟 | shú | chín; trưởng thành | |
| 输 | shū | thua; bị đánh bại | |
| 帅 | shuài | đẹp trai; duyên dáng | |
| 暑假 | shǔjià | kỳ nghỉ hè | |
| 数量 | shùliàng | số lượng | |
| 树林 | shùlín | rừng; khóm cây | |
| 顺便 | shùnbiàn | một cách thuận tiện; nhân tiện | |
| 顺利 | shùnlì | một cách suôn sẻ; không gặp trở ngại | |
| 顺序 | shùnxù | trình tự; thứ tự | |
| 说法 | shuōfǎ | thuyết giảng Phật pháp | |
| 说明 | shuōmíng | giải thích; minh họa | |
| 说明书 | shuōmíngshū | tóm tắt; sách hướng dẫn kỹ thuật | |
| 硕士 | shuòshì | bằng thạc sĩ | |
| 熟悉 | shúxi | quen thuộc; biết rõ | |
| 数字 | shùzì | chữ số; số | |
| 死 | sǐ | chết; không thể qua được | |
| 算 | suàn | coi như; tính toán | |
| 酸 | suān | chua; chua xót | |
| 酸奶 | suānnǎi | sữa chua | |
| 速度 | sùdù | tốc độ; tốc suất | |
| 随便 | suíbiàn | tuỳ ý; tự nhiên | |
| 随着 | suízhe | cùng với; đi theo | |
| 塑料 | sùliào | nhựa | |
| 孙女 | sūnnǚ | cháu gái | |
| 孙子 | sūnzi | cháu trai | |
| 所有 | suǒyǒu | tất cả; có | |
| 台 | tái | bục; sân khấu | |
| 抬 | tái | nâng; nhấc | 他写累了,抬起头,正想喝口水。Cậu viết mỏi tay, ngẩng đầu lên, định uống ngụm nước. |
| 态度 | tàidù | cách thức; thái độ | |
| 抬头 | táitóu | ngẩng đầu; lên ngôi | |
| 弹 | tán | búng | |
| 谈 | tán | tán gẫu; nói | |
| 汤 | tāng | canh | |
| 趟 | tàng | lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng | |
| 躺 | tǎng | ngả lưng; nằm xuống | |
| 讨论 | tǎolùn | thảo luận; bàn luận | |
| 讨厌 | tǎoyàn | ghét; không ưa | |
| 特点 | tèdiǎn | phẩm chất; đặc tính | |
| 提 | tí | nâng; đề xuất | |
| 填写 | tiánxiě | điền vào biểu mẫu | |
| 条件 | tiáojiàn | điều kiện; hoàn cảnh | |
| 提出 | tíchū | đề xuất; đưa ra | |
| 提到 | tídào | đề cập; nhắc đến | |
| 提供 | tígōng | đề nghị; cung cấp | |
| 体检 | tǐjiǎn | khám sức khỏe | |
| 停 | tíng | dừng; ngừng | |
| 停车 | tíngchē | đỗ xe; (máy móc) ngừng hoạt động | |
| 停车场 | tíngchēchǎng | bãi đỗ xe; bãi gửi xe | |
| 听力 | tīnglì | thính giác; khả năng nghe | |
| 停止 | tíngzhǐ | dừng; tạm dừng | |
| 听众 | tīngzhòng | khán giả; thính giả | |
| 提前 | tíqián | trước thời hạn; dời lên ngày sớm hơn | |
| 体温 | tǐwēn | nhiệt độ (cơ thể) | |
| 提醒 | tíxǐng | nhắc nhở; cảnh báo | |
| 体重 | tǐzhòng | trọng lượng cơ thể | |
| 桶 | tǒng | cái xô; thùng (dầu, v.v.) | |
| 痛 | tòng | đau; đau đớn | |
| 通 | tōng | đi qua; biết rõ | |
| 通过 | tōngguò | đi qua; vượt qua | |
| 童年 | tóngnián | thời thơ ấu | |
| 同时 | tóngshí | đồng thời; cùng lúc | |
| 同样 | tóngyàng | giống nhau; bằng nhau | |
| 通知 | tōngzhī | thông báo; thông tin | |
| 头痛 | tóutòng | bị đau đầu | |
| 图 | tú | sơ đồ; hình ảnh | |
| 土 | tǔ | đất; bụi | |
| 推 | tuī | thúc đẩy; đẩy | 晚上,何文平坐在桌子前,妹妹周文云推门进来。Buổi tối, Hà Văn Bình đang ngồi trước bàn thì em gái Chu Văn Vân đẩy cửa bước vào. |
| 推迟 | tuīchí | trì hoãn; dời lại | |
| 推出 | tuīchū | ra mắt; phát hành | |
| 脱 | tuō | cởi; thoát | |
| 图片 | túpiàn | bức tranh; bức ảnh | |
| 外出 | wàichū | ra ngoài; đi ra | |
| 外套 | wàitào | áo khoác; áo jacket | |
| 晚安 | wǎn'ān | Chúc ngủ ngon!; Chào buổi tối! | |
| 晚餐 | wǎncān | bữa tối; bữa ăn tối | |
| 网购 | wǎnggòu | mua sắm qua mạng; mua hàng trực tuyến | |
| 往往 | wǎngwǎng | thường thường; trong nhiều trường hợp | |
| 网页 | wǎngyè | trang web | |
| 网友 | wǎngyǒu | bạn online; người dùng Internet | |
| 网址 | wǎngzhǐ | trang web; địa chỉ web | |
| 完全 | wánquán | hoàn chỉnh; toàn bộ | |
| 袜子 | wàzi | tất; vớ | |
| 为 | wéi | làm; làm như | |
| 味 | wèi | vị | |
| 味道 | wèidào | hương vị; mùi vị | |
| 卫生 | wèishēng | sức khỏe; vệ sinh | |
| 危险 | wēixiǎn | nguy hiểm | “明天三点,学校门口会有危险的事。”“Ba giờ ngày mai, ở cổng trường sẽ có chuyện nguy hiểm.” |
| 闻 | wén | ngửi; nghe | |
| 温度 | wēndù | nhiệt độ | |
| 文件 | wénjiàn | tài liệu; tệp | |
| 文章 | wénzhāng | bài viết; bài luận | |
| 文字 | wénzì | chữ viết; kịch bản | |
| 无 | wú | không có | |
| 午餐 | wǔcān | buổi ăn trưa; bữa trưa | |
| 无法 | wúfǎ | không thể; không có khả năng | |
| 误会 | wùhuì | hiểu lầm; nhầm lẫn | |
| 无聊 | wúliáo | chán; chán nản | |
| 无论 | wúlùn | dù thế nào đi nữa | |
| 污染 | wūrǎn | gây ô nhiễm; làm ô nhiễm | |
| 吸 | xī | thở; hút vào | 周文云深深吸了一口气:“明天下午三点,我们去学校门口。”Chu Văn Vân hít một hơi thật sâu: “Ba giờ chiều mai, mình đến cổng trường.” |
| 细 | xì | mỏng hoặc thon; mịn | |
| 下降 | xiàjiàng | giảm; sụt | |
| 咸 | xián | mặn | |
| 鲜 | xiān | tươi; ngon | |
| 响 | xiǎng | tiếng; vang | |
| 项 | xiàng | mục; lượng từ cho nguyên tắc, mục, điều khoản, nhiệm vụ, dự án nghiên cứu, v.v. | |
| 香 | xiāng | thơm; ngửi thơm | |
| 相比 | xiāngbǐ | so sánh | |
| 想法 | xiǎngfǎ | cách nghĩ; ý kiến | |
| 相反 | xiāngfǎn | đối lập; ngược lại | |
| 相互 | xiānghù | lẫn nhau; tương hỗ | |
| 相同 | xiāngtóng | giống hệt; giống nhau | |
| 详细 | xiángxì | chi tiết; cụ thể | |
| 鲜花 | xiānhuā | hoa tươi | |
| 现金 | xiànjīn | tiền mặt | |
| 羡慕 | xiànmù | ganh tị; ngưỡng mộ | |
| 线上 | xiànshàng | trực tuyến | |
| 线下 | xiànxià | ngoại tuyến | |
| 现有 | xiànyǒu | hiện có; hiện nay có sẵn | |
| 小吃 | xiǎochī | đồ ăn vặt; điểm tâm | |
| 效果 | xiàoguǒ | kết quả; hiệu quả | |
| 笑话 | xiàohua | trò đùa; chuyện cười | |
| 小伙子 | xiǎohuǒzi | chàng trai; người trẻ | |
| 小说 | xiǎoshuō | tiểu thuyết; hư cấu | |
| 消息 | xiāoxi | tin tức; thông tin | |
| 小组 | xiǎozǔ | nhóm | |
| 西部 | xībù | phần phía tây | |
| 血 | xiě | máu | |
| 西红柿 | xīhóngshì | cà chua | |
| 心 | xīn | tim; tâm | 何文平的手一下子冷了,心跳得很快。Tay Hà Văn Bình bỗng lạnh ngắt, tim đập rất nhanh. |
| 性 | xìng | bản chất; tính cách | |
| 醒 | xǐng | tỉnh dậy; tỉnh táo | |
| 性别 | xìngbié | giới tính | |
| 兴奋 | xīngfèn | phấn khích; phấn khởi | |
| 幸福 | xìngfú | hạnh phúc; vui vẻ | |
| 性格 | xìnggé | bản chất; tính tình | |
| 星星 | xīngxing | (thông tục) một ngôi sao; những ngôi sao trên trời | |
| 信号 | xìnhào | tín hiệu | |
| 辛苦 | xīnkǔ | mệt nhọc; vất vả | |
| 心情 | xīnqíng | tâm trạng; trạng thái tinh thần | |
| 信息 | xìnxī | thông tin; tin tức | |
| 信心 | xìnxīn | niềm tin; tin tưởng | |
| 熊 | xióng | gấu | |
| 兄弟 | xiōngdì | anh em; em trai | |
| 修 | xiū | sửa chữa; trang trí | |
| 修理 | xiūlǐ | sửa chữa; sửa | |
| 细心 | xìxīn | cẩn thận; tỉ mỉ | |
| 吸引 | xīyǐn | thu hút; hấp dẫn | |
| 许多 | xǔduō | nhiều; rất nhiều | |
| 学费 | xuéfèi | học phí | |
| 学院 | xuéyuàn | trường cao đẳng; học viện | |
| 压 | yā | đè; ấn xuống | 摊主是个瘦瘦的男人,帽子压得很低。Chủ sạp là một người đàn ông gầy gầy, chiếc mũ kéo xuống rất thấp. |
| 牙膏 | yágāo | kem đánh răng | |
| 压力 | yālì | áp lực | |
| 演 | yǎn | biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn) | |
| 烟 | yān | khói; sương | |
| 盐 | yán | muối | |
| 演唱 | yǎnchàng | hát (trước khán giả) | |
| 演出 | yǎnchū | biểu diễn; buổi biểu diễn | |
| 养成 | yǎngchéng | bồi dưỡng | |
| 严格 | yángé | nghiêm ngặt; khắt khe | |
| 阳光 | yángguāng | ánh nắng | |
| 样子 | yàngzi | dáng vẻ; tác phong | |
| 眼镜 | yǎnjìng | kính mắt; kính đeo mắt | |
| 研究 | yánjiū | nghiên cứu; một nghiên cứu | |
| 研究生 | yánjiūshēng | sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinh | |
| 眼前 | yǎnqián | trước mắt; bây giờ | |
| 演员 | yǎnyuán | diễn viên; diễn viên nam | |
| 严重 | yánzhòng | nghiêm trọng; nguy kịch | |
| 邀请 | yāoqǐng | mời; thư mời | |
| 要是 | yàoshi | (thông tục) nếu | |
| 钥匙 | yàoshi | chìa khóa | |
| 亚洲 | Yàzhōu | Châu Á | |
| 夜 | yè | đêm | |
| 夜晚 | yèwǎn | ban đêm | |
| 也许 | yěxǔ | có lẽ; có thể | “也许是那个老板的玩笑。”周文云说。“Có khi là trò đùa của ông chủ kia.” Chu Văn Vân nói. |
| 叶子 | yèzi | lá | |
| 已 | yǐ | đã; ngừng | |
| 意见 | yìjiàn | ý kiến; quan điểm | |
| 因此 | yīncǐ | do đó; vì vậy | |
| 以内 | yǐnèi | trong vòng; ít hơn | |
| 赢 | yíng | thắng; chiến thắng | |
| 赢得 | yíngdé | giành chiến thắng; đạt được | |
| 应聘 | yìngpìn | chấp nhận lời mời làm việc | |
| 引起 | yǐnqǐ | gây ra; dẫn đến | |
| 印象 | yìnxiàng | ấn tượng; một ký ức | |
| 一切 | yíqiè | mọi thứ; tất cả | |
| 一生 | yìshēng | cả đời; suốt đời | |
| 艺术 | yìshù | nghệ thuật | |
| 勇敢 | yǒnggǎn | dũng cảm; can đảm | |
| 用来 | yònglái | được dùng để | |
| 用于 | yòngyú | sử dụng trong; sử dụng trên | |
| 永远 | yǒngyuǎn | mãi mãi; vĩnh cửu | |
| 油 | yóu | dầu; mỡ | |
| 由 | yóu | theo; từ | |
| 优点 | yōudiǎn | ưu điểm; lợi ích | |
| 友好 | yǒuhǎo | thân thiện; hòa nhã | |
| 幽默 | yōumò | hài hước; (từ mượn) hài hước | |
| 尤其 | yóuqí | đặc biệt; đặc biệt là | |
| 友情 | yǒuqíng | tình cảm bạn bè; tình bạn | |
| 有趣 | yǒuqù | thú vị; hấp dẫn | |
| 游玩 | yóuwán | giải trí; đi chơi | |
| 有效 | yǒuxiào | hiệu quả; có hiệu lực | |
| 优秀 | yōuxiù | xuất sắc; ưu tú | |
| 友谊 | yǒuyì | tình bạn bè; tình bạn hữu | |
| 由于 | yóuyú | do; nhờ vào | |
| 有着 | yǒuzhe | có; có sở hữu | |
| 与 | yǔ | và; đưa cho | |
| 原来 | yuánlái | vốn dĩ; lúc đầu | |
| 远离 | yuǎnlí | xa rời; tránh xa | |
| 原谅 | yuánliàng | tha lỗi; tha thứ | |
| 原因 | yuányīn | nguyên nhân gốc; nguồn gốc | |
| 院长 | yuànzhǎng | trưởng khoa; viện trưởng | |
| 院子 | yuànzi | sân; vườn | |
| 约 | yuē | mời; xấp xỉ | |
| 月饼 | yuèbing | bánh trung thu | |
| 阅读 | yuèdú | đọc; việc đọc | |
| 月份 | yuèfèn | tháng | |
| 约会 | yuēhuì | cuộc hẹn; hẹn hò | |
| 语法 | yǔfǎ | ngữ pháp | |
| 愉快 | yúkuài | vui tươi; một cách vui vẻ | |
| 云 | yún | mây | |
| 允许 | yǔnxǔ | cho phép; đồng ý | |
| 于是 | yúshì | thế là; kết quả là | |
| 预习 | yùxí | chuẩn bị bài | |
| 再次 | zàicì | một lần nữa; lại lần nữa | |
| 再说 | zàishuō | thêm vào đó; nói lại | 他没有再说什么,就跑了。Ông không nói gì thêm, rồi chạy đi. (Năm giờ sáng) |
| 暂时 | zànshí | tạm thời; lâm thời | |
| 暂停 | zàntíng | tạm dừng; hội ý | |
| 早餐 | zǎocān | bữa sáng | |
| 早晨 | zǎochen | buổi sáng sớm | |
| 杂志 | zázhì | tạp chí | |
| 增加 | zēngjiā | tăng; tăng thêm | |
| 增长 | zēngzhǎng | tăng trưởng; tăng lên | |
| 责任 | zérèn | trách nhiệm; lỗi | |
| 着 | zháo | chạm; tiếp xúc | 小白笑了:“我的头在车上睡着。”Tiểu Bạch cười: “Đầu tôi ngủ trên xe.” (Xe buýt số 9) |
| 着火 | zháohuǒ | bắt lửa | |
| 招聘 | zhāopìn | tuyển dụng; mời ứng tuyển vào công việc | |
| 者 | zhě | người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ... | |
| 整 | zhěng | toàn bộ; hoàn chỉnh | |
| 证 | zhèng | chứng chỉ; bằng chứng | |
| 正常 | zhèngcháng | bình thường; thông thường | |
| 整个 | zhěnggè | toàn bộ; toàn thể | |
| 正好 | zhènghǎo | vừa (đúng lúc); vừa đủ | |
| 证件 | zhèngjiàn | giấy chứng nhận; giấy tờ | |
| 整理 | zhěnglǐ | sắp xếp; dọn dẹp | |
| 证明 | zhèngmíng | bằng chứng; chứng chỉ | |
| 正确 | zhèngquè | đúng; chính xác | |
| 正式 | zhèngshì | trang trọng; chính thức | |
| 真正 | zhēnzhèng | chính hãng; thật | |
| 之 | zhī | (trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的); anh | |
| 值 | zhí | giá trị | |
| 指 | zhǐ | ngón tay; chỉ vào hoặc đến | 老人没有回答,只是指了指摊上的一辆旧自行车。Ông cụ không trả lời, chỉ chỉ vào một chiếc xe đạp cũ trên sạp. |
| 支持 | zhīchí | hỗ trợ; ủng hộ | |
| 指出 | zhǐchū | chỉ ra; nêu ra | |
| 值得 | zhídé | đáng; đáng để | |
| 支付 | zhīfù | trả tiền | |
| 只好 | zhǐhǎo | không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải | |
| 之后 | zhīhòu | (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau | |
| 之间 | zhījiān | (sau danh từ) giữa; trong số | |
| 直接 | zhíjiē | ngay lập tức; thẳng thắn | |
| 纸巾 | zhǐjīn | giấy lau mặt; khăn giấy | |
| 质量 | zhìliàng | chất lượng; (vật lý) khối lượng | |
| 之前 | zhīqián | trước; trước khi | |
| 至少 | zhìshǎo | ít nhất | |
| 知识 | zhīshi | kiến thức | |
| 植物 | zhíwù | thực vật; cây cối | |
| 职业 | zhíyè | nghề nghiệp; chuyên nghiệp | |
| 之中 | zhīzhōng | bên trong; giữa | |
| 种 | zhòng | trồng; nuôi trồng | |
| 重 | zhòng | nặng | |
| 中餐 | zhōngcān | bữa trưa; món ăn Trung Quốc | |
| 重点 | zhòngdiǎn | tập trung vào; nhấn mạnh vào | |
| 中年 | zhōngnián | tuổi trung niên | |
| 重视 | zhòngshì | coi trọng; đánh giá cao | |
| 周围 | zhōuwéi | vùng lân cận; xung quanh | |
| 祝 | zhù | cầu nguyện; chúc | |
| 赚 | zhuàn | kiếm tiền; thu lợi | |
| 转 | zhuǎn | xoay; chuyển hướng | 这时,桌子上的笔自己动了一下,慢慢转过来,指着本子。Đúng lúc đó, cây bút trên bàn tự nhúc nhích một cái, từ từ xoay lại, chỉ vào cuốn sổ. |
| 转发 | zhuǎnfā | chuyển tiếp | |
| 装 | zhuāng | lắp đặt; giả vờ | |
| 转机 | zhuǎnjī | thay đổi chuyến bay | |
| 专门 | zhuānmén | chuyên môn | |
| 专业 | zhuānyè | chuyên môn; lĩnh vực chuyên ngành | |
| 祝贺 | zhùhè | chúc mừng; lời chúc mừng | |
| 著名 | zhùmíng | nổi tiếng; được biết đến | |
| 准 | zhǔn | cho phép; chấp thuận | |
| 准确 | zhǔnquè | chính xác; đúng | |
| 准时 | zhǔnshí | đúng giờ; đúng lịch trình | |
| 主意 | zhǔyi | kế hoạch; ý tưởng | |
| 自 | zì | (dạng kết hợp) tự; bản thân | |
| 资料 | zīliào | tài liệu; tài nguyên | |
| 自然 | zìrán | tự nhiên; một cách tự nhiên | |
| 仔细 | zǐxì | cẩn thận; chú ý | |
| 自习 | zìxí | học ngoài giờ lên lớp (ôn bài); học vào thời gian rảnh | |
| 自信 | zìxìn | tự tin | |
| 自学 | zìxué | tự học; học một mình | |
| 总结 | zǒngjié | tóm tắt; kết luận | |
| 租 | zū | thuê; mướn | |
| 组 | zǔ | hình thành; tổ chức | |
| 最终 | zuìzhōng | cuối cùng; sau cùng | |
| 尊重 | zūnzhòng | tôn kính; tôn trọng | |
| 座 | zuò | chỗ ngồi; cơ sở | |
| 做法 | zuòfǎ | phương pháp làm; cách làm | |
| 作家 | zuòjiā | tác giả | |
| 做梦 | zuòmèng | mơ | |
| 作品 | zuòpǐn | tác phẩm; tác phẩm nghệ thuật | |
| 作为 | zuòwéi | với tư cách..; làm.. | |
| 座位 | zuòwèi | chỗ ngồi | |
| 作文 | zuòwén | viết bài văn; bài làm văn | |
| 作用 | zuòyòng | tác động đến; ảnh hưởng | |
| 左右 | zuǒyòu | trái phải; xấp xỉ | |
| 作者 | zuòzhě | tác giả; nhà văn |
Trình độ của bạn đã có truyện chờ sẵn.
HanziTales viết những cuốn sách như thế này từ chính vốn từ của bạn.